-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 417.96x6.99mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Việc chọn Oring Viton/FKM nên bắt đầu từ bản vẽ hoặc phép đo có kiểm soát, không dựa vào màu sắc và cảm giác đàn hồi. Vòng có ID 417.96 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 431.94 mm.
Khi mẫu không còn tròn đều, nên tách số đo nhỏ nhất, lớn nhất và giá trị tham khảo.
Với vòng có ID 417.96 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 417.96 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 6.99 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 431.94 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 13.98 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 417.96x6.99 mm, chênh lệch OD và ID bằng 13.98 mm, đúng bằng hai lần CS 6.99 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Giả sử hai size gần nhau chỉ khác phần thập phân của ID. Với size dự kiến 417.96x6.99 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 405.26x6.99 mm | 405.26 | 6.99 | 419.24 | ID nhỏ hơn 12.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12.7 mm |
| 430.66x6.99 mm | 430.66 | 6.99 | 444.64 | ID lớn hơn 12.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 12.7 mm |
| 393.07x6.99 mm | 393.07 | 6.99 | 407.05 | ID nhỏ hơn 24.89 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 24.89 mm |
| 443.36x6.99 mm | 443.36 | 6.99 | 457.34 | ID lớn hơn 25.4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 25.4 mm |
| 380.37x6.99 mm | 380.37 | 6.99 | 394.35 | ID nhỏ hơn 37.59 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 37.59 mm |
Không mặc định thay 417.96x6.99 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 417.96x6.99 mm |
|---|---|
| ID | 417.96 mm |
| CS | 6.99 mm |
| OD kiểm tra | 431.94 mm |
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Dm = ID + CS = 417.96 + 6.99 = 424.95 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.