Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 417x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BR65G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 417x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt 417x3.5 mm: phân tích Viton/FKM

Trang này dành riêng cho gioăng tròn cao su Viton 417x3.5 mm. Phép tính 417 + 2 × 3.5 cho OD 424 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.

Các lỗi dễ xảy ra với size 417x3.5 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 417x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID417 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD424 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
400x3.5 mm4003.5407ID nhỏ hơn 17 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 17 mm.
405x3.5 mm4053.5412ID nhỏ hơn 12 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12 mm.
410x3.5 mm4103.5417ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
420x3.5 mm4203.5427ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.
423x3.5 mm4233.5430ID lớn hơn 6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 417x3.5 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Dấu vân tay kích thước 417x3.5 mm

Phép tính thuận cho size này là 417 + 2 × 3.5 = 424 mm. Phép tính ngược là 424 − 2 × 3.5 = 417 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 417 mm và CS 3.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 417x3.5 mm

Oring Viton 417x3.5 mm được đọc thế nào?

ID là 417 mm, CS là 3.5 mm và OD là 424 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 417x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 417 + 2 × 3.5 = 424 mm.

Có thể dùng OD 424 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 417 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 417 mm, CS 3.5 mm và OD 424 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 417 mm, CS 3.5 mm và OD 424 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347