-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Trang này dành riêng cho gioăng tròn cao su Viton 417x3.5 mm. Phép tính 417 + 2 × 3.5 cho OD 424 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 417 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 424 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 400x3.5 mm | 400 | 3.5 | 407 | ID nhỏ hơn 17 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 17 mm. |
| 405x3.5 mm | 405 | 3.5 | 412 | ID nhỏ hơn 12 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12 mm. |
| 410x3.5 mm | 410 | 3.5 | 417 | ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm. |
| 420x3.5 mm | 420 | 3.5 | 427 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
| 423x3.5 mm | 423 | 3.5 | 430 | ID lớn hơn 6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Phép tính thuận cho size này là 417 + 2 × 3.5 = 424 mm. Phép tính ngược là 424 − 2 × 3.5 = 417 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.
ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.
ID là 417 mm, CS là 3.5 mm và OD là 424 mm.
OD bằng 417 + 2 × 3.5 = 424 mm.
Không. ID đúng là 417 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 417 mm, CS 3.5 mm và OD 424 mm, xem danh mục Oring cao su Viton theo kích thước để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 417 mm, CS 3.5 mm và OD 424 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.