Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 41x2.5mm

Mã sản phẩm: 11B933G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 41x2.5mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton/FKM 41x2.5 mm: đối chiếu vòng mẫu và rãnh

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 41x2.5mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Vòng có ID 41 mm, CS 2.5 mm và OD kiểm tra 46 mm.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Các phép tính sau không thay thế bản vẽ rãnh, nhưng tạo thêm dấu vân tay hình học cho đúng size.

  • Bán kính tiết diện: 1.25 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 4,909 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 43.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 136,66 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,12195.
  • Tỷ lệ CS/ID: 6,0976%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,671 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Kiểm tra ba thông số danh nghĩa

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID41 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.5 mmĐường kính tiết diện tròn
OD46 mmID + 2 × CS
OD − ID5 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 41x2.5 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5 mm, đúng bằng hai lần CS 2.5 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 41x2.5 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Khoảng cách giữa size hiện tại và vòng lân cận

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
42x2.5 mm422.547ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
40x2.5 mm402.545ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
39.5x2.5 mm39.52.544.5ID nhỏ hơn 1.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.5 mm
43x2.5 mm432.548ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm
39x2.5 mm392.544ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm

Không mặc định thay 41x2.5 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Xử lý khi dữ liệu bảo trì không đầy đủ

Giả sử mẫu tháo ra khỏi rãnh đã bị dẹt theo một phương. Với size dự kiến 41x2.5 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Không.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Đường kính trung bình của vòng 41x2.5 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 41 + 2.5 = 43.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347