Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 41x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BM25G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 41x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 41x3.5 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 41x3.5mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi chỉ còn mẫu cũ mà không có bản vẽ, nên đo nhiều điểm và ghi lại trạng thái biến dạng trước khi kết luận kích thước danh nghĩa. Đây là vòng FKM có đường kính trong 41 mm và tiết diện 3.5 mm.

Các chỉ số riêng của Oring 41x3.5 mm

Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.

  • Bán kính tiết diện: 1.75 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,621 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 44.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 139,8 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,17073.
  • Tỷ lệ CS/ID: 8,5366%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 1,345 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Đọc đúng size Oring Viton 41x3.5 mm

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID41 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện tròn
OD48 mmID + 2 × CS
OD − ID7 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 41x3.5 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7 mm, đúng bằng hai lần CS 3.5 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 41x3.5 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
40.7x3.5 mm40.73.547.7ID nhỏ hơn 0.3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.3 mm
41.7x3.5 mm41.73.548.7ID lớn hơn 0.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.7 mm
42x3.5 mm423.549ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
40x3.5 mm403.547ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
43x3.5 mm433.550ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm

Không mặc định thay 41x3.5 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Tình huống dễ nhầm riêng của size này

Giả sử đơn hàng cũ chỉ ghi tên chung mà thiếu CS. Với size dự kiến 41x3.5 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Làm tròn phần thập phân sang size gần nhất.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 41x3.5 mm

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Con số đầu tiên trong 41x3.5 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Con số thứ hai trong 41x3.5 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Đường kính trung bình của vòng 41x3.5 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 41 + 3.5 = 44.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347