Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 420x4mm

Mã sản phẩm: 11BZ23G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 420x4mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn FKM 420x4 mm: cách xác nhận đúng sản phẩm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 420x4mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Đây là vòng FKM có đường kính trong 420 mm và tiết diện 4 mm.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 420x4 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Dữ liệu ID–CS–OD cần xác nhận

Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID420 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện tròn
OD428 mmID + 2 × CS
OD − ID8 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 420x4 mm, chênh lệch OD và ID bằng 8 mm, đúng bằng hai lần CS 4 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Phân tích số học giúp nội dung của từng size khác biệt thực chất, thay vì chỉ thay con số trong một mẫu chung.

  • Bán kính tiết diện: 2 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 12,566 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 424 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 1.332,04 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,01905.
  • Tỷ lệ CS/ID: 0,9524%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 16,739 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Cách xử lý khi số đo mẫu không khớp

Giả sử rãnh có ba via khiến vòng cũ bị xước và biến dạng. Với size dự kiến 420x4 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
417x4 mm4174425ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm
425x4 mm4254433ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm
415x4 mm4154423ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm
426x4 mm4264434ID lớn hơn 6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6 mm
427x4 mm4274435ID lớn hơn 7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 7 mm

Không mặc định thay 420x4 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Phiếu xác nhận size và vật liệu

Tên hàngOring Viton/FKM 420x4 mm
ID420 mm
CS4 mm
OD kiểm tra428 mm
Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Đường kính trung bình của vòng 420x4 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 420 + 4 = 424 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347