Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 430.66x5.33mm

Mã sản phẩm: 11A621G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 430.66x5.33mm ( AS386 )

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 430.66x5.33 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 430.66x5.33mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Mục tiêu của trang này là giúp xác nhận đúng vòng FKM theo kích thước, đồng thời tránh suy diễn quá mức về vật liệu khi chưa có chứng từ kỹ thuật. Thông số được đọc theo thứ tự ID 430.66 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 441.32 mm.

So sánh với các size Viton gần nhất

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
456.06x5.33 mm456.065.33466.72ID lớn hơn 25.4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 25.4 mm
405.26x5.33 mm405.265.33415.92ID nhỏ hơn 25.4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 25.4 mm
380.37x5.33 mm380.375.33391.03ID nhỏ hơn 50.29 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 50.29 mm
481.41x5.33 mm481.415.33492.07ID lớn hơn 50.75 mm; cùng CS; OD lớn hơn 50.75 mm
354.97x5.33 mm354.975.33365.63ID nhỏ hơn 75.69 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 75.69 mm

Không mặc định thay 430.66x5.33 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 430.66x5.33 mm

Không nên bỏ qua phần thập phân vì sai khác nhỏ có thể dẫn đến chọn nhầm một URL sản phẩm khác.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID430.66 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5.33 mmĐường kính tiết diện tròn
OD441.32 mmID + 2 × CS
OD − ID10.66 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 430.66x5.33 mm, chênh lệch OD và ID bằng 10.66 mm, đúng bằng hai lần CS 5.33 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Năm bước xác nhận size bằng thước đo

Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch và để ở trạng thái tự do.
  2. Đo ID theo hai phương vuông góc, không kéo vòng.
  3. Đo CS tại ít nhất ba vị trí, tránh điểm mòn hoặc ba via.
  4. Tính OD bằng ID + 2 × CS rồi so với số đo ngoài.
  5. Ghi chú tình trạng mẫu: dẹt, phồng, nứt, cứng hoặc biến màu.
  6. Đối chiếu rãnh hoặc bản vẽ trước khi chốt size.

Với vòng có ID 430.66 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Các phép tính kiểm tra ngược cho size này

Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.

  • Bán kính tiết diện: 2.665 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 22,312 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 435.99 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 1.369,7 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,02475.
  • Tỷ lệ CS/ID: 1,2376%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 30,561 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Những giả định không nên dùng

  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Dùng màu sắc để kết luận vật liệu FKM.

Kích thước đúng chưa đồng nghĩa vật liệu đúng

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 430.66x5.33 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Giải đáp nhanh về ID, CS và OD

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Đường kính trung bình của vòng 430.66x5.33 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 430.66 + 5.33 = 435.99 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347