Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 436x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BR95G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 436x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt 436x3.5 mm: phân tích Viton/FKM

Sản phẩm gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 436x3.5 mm được nhận diện bằng ID 436 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 443 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

Các lỗi dễ xảy ra với size 436x3.5 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 436x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID436 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD443 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Quy trình chọn vật liệu nên bắt đầu từ môi chất và nhiệt độ, sau đó mới đối chiếu nhóm FKM. Không nên chọn Viton chỉ vì giá cao hơn hoặc vì cho rằng đây luôn là lựa chọn cao cấp hơn NBR.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
430x3.5 mm4303.5437ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm.
431x3.5 mm4313.5438ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
433x3.5 mm4333.5440ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
439x3.5 mm4393.5446ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.
440x3.5 mm4403.5447ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 436x3.5 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 436 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 3.5 mm.
  4. Tính OD 443 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

Dấu vân tay kích thước 436x3.5 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 0.80%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 436 mm và CS 3.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 436x3.5 mm

Oring Viton 436x3.5 mm được đọc thế nào?

ID là 436 mm, CS là 3.5 mm và OD là 443 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 436x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 436 + 2 × 3.5 = 443 mm.

Có thể dùng OD 443 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 436 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 436 mm, CS 3.5 mm và OD 443 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 436x3.5 mm, ID 436 mm, CS 3.5 mm, OD 443 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347