-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm gioăng cao su tròn chịu nhiệt size 436x3.5 mm được nhận diện bằng ID 436 mm và CS 3.5 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 443 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 436 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 443 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Quy trình chọn vật liệu nên bắt đầu từ môi chất và nhiệt độ, sau đó mới đối chiếu nhóm FKM. Không nên chọn Viton chỉ vì giá cao hơn hoặc vì cho rằng đây luôn là lựa chọn cao cấp hơn NBR.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 430x3.5 mm | 430 | 3.5 | 437 | ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm. |
| 431x3.5 mm | 431 | 3.5 | 438 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 433x3.5 mm | 433 | 3.5 | 440 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 439x3.5 mm | 439 | 3.5 | 446 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
| 440x3.5 mm | 440 | 3.5 | 447 | ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 0.80%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
ID là 436 mm, CS là 3.5 mm và OD là 443 mm.
OD bằng 436 + 2 × 3.5 = 443 mm.
Không. ID đúng là 436 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 436 mm, CS 3.5 mm và OD 443 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 436x3.5 mm, ID 436 mm, CS 3.5 mm, OD 443 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.