Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 453x6mm

Mã sản phẩm: 11B50IG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 453x6mm

Xuất xứ: EU

Ron cao su tròn FKM 453x6 mm: hồ sơ nhận diện riêng

Oring cao su chịu nhiệt 453x6 mm có bộ thông số hình học riêng gồm ID 453 mm, CS 6 mm và OD 465 mm. Tên Viton thường được dùng khi nói đến một số hợp chất FKM, vì vậy ngoài kích thước cần xác nhận đúng cấp vật liệu và điều kiện làm việc.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 453x6 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Dấu vân tay kích thước 453x6 mm

Phép tính thuận cho size này là 453 + 2 × 6 = 465 mm. Phép tính ngược là 465 − 2 × 6 = 453 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 453x6 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID453 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS6 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD465 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID12 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
446x6 mm4466458ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
448x6 mm4486460ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
450x6 mm4506462ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
470x6 mm4706482ID lớn hơn 17 mm; cùng CS; OD lớn hơn 17 mm.
478x6 mm4786490ID lớn hơn 25 mm; cùng CS; OD lớn hơn 25 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 453x6 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 3 mm với CS 6 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 453 mm và CS 6 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 453x6 mm

Oring Viton 453x6 mm được đọc thế nào?

ID là 453 mm, CS là 6 mm và OD là 465 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 453x6 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 453 + 2 × 6 = 465 mm.

Có thể dùng OD 465 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 453 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 453 mm, CS 6 mm và OD 465 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 453x6 mm, ID 453 mm, CS 6 mm, OD 465 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347