-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 47x2.5 mm, số 47 mm là đường kính trong, còn 2.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 52 mm. Đây là một gioăng cao su tròn Oring thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 44x2.5 mm | 44 | 2.5 | 49 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 45x2.5 mm | 45 | 2.5 | 50 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 46x2.5 mm | 46 | 2.5 | 51 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 48x2.5 mm | 48 | 2.5 | 53 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 49x2.5 mm | 49 | 2.5 | 54 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 47 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 52 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 5 mm | Bằng hai lần CS |
Dấu vân tay kích thước gồm ID 47 mm, CS 2.5 mm, OD 52 mm và chênh OD−ID 5 mm.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
ID là 47 mm, CS là 2.5 mm và OD là 52 mm.
OD bằng 47 + 2 × 2.5 = 52 mm.
Không. ID đúng là 47 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 47 mm, CS 2.5 mm và OD 52 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 47 mm, CS 2.5 mm và OD 52 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.