Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 47x2.5mm

Mã sản phẩm: 11B951G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 47x2.5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 47x2.5 mm: cách chọn đúng size

Với size 47x2.5 mm, số 47 mm là đường kính trong, còn 2.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 52 mm. Đây là một gioăng cao su tròn Oring thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
44x2.5 mm442.549ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
45x2.5 mm452.550ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
46x2.5 mm462.551ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
48x2.5 mm482.553ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
49x2.5 mm492.554ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 47x2.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID47 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD52 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID5 mmBằng hai lần CS

Dấu vân tay kích thước 47x2.5 mm

Dấu vân tay kích thước gồm ID 47 mm, CS 2.5 mm, OD 52 mm và chênh OD−ID 5 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 47x2.5 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 47+2×2.5.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 47x2.5 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 47x2.5 mm

Oring Viton 47x2.5 mm được đọc thế nào?

ID là 47 mm, CS là 2.5 mm và OD là 52 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 47x2.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 47 + 2 × 2.5 = 52 mm.

Có thể dùng OD 52 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 47 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 47 mm, CS 2.5 mm và OD 52 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 47 mm, CS 2.5 mm và OD 52 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347