-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring cao su chịu nhiệt 48x1.5 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 48 mm, CS 1.5 mm, OD 51 mm và đúng vật liệu FKM.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 48 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 51 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 3 mm | Bằng hai lần CS |
Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 3.12%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 45x1.5 mm | 45 | 1.5 | 48 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 46x1.5 mm | 46 | 1.5 | 49 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 47x1.5 mm | 47 | 1.5 | 50 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 49x1.5 mm | 49 | 1.5 | 52 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 50x1.5 mm | 50 | 1.5 | 53 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
48 + 2 × 1.5 = 51 mm.
Bằng 3 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 48 mm, CS 1.5 mm và OD 51 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Cần đo lại nếu ID không gần 48 mm, CS không gần 1.5 mm hoặc OD không gần 51 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.