Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 49.7x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BM02G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 49.7x3.5mm ( P-050 )

Xuất xứ: EU

Oring FKM 49.7x3.5 mm: hướng dẫn đo và loại trừ nhầm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 49.7x3.5mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Một sản phẩm có đúng ID nhưng sai CS vẫn có thể không nằm đúng rãnh; vì vậy cần kiểm tra quan hệ ID–CS–OD trước khi đặt. Đây là vòng FKM có đường kính trong 49.7 mm và tiết diện 3.5 mm.

Khoảng cách giữa size hiện tại và vòng lân cận

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
50x3.5 mm503.557ID lớn hơn 0.3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.3 mm
49x3.5 mm493.556ID nhỏ hơn 0.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.7 mm
51x3.5 mm513.558ID lớn hơn 1.3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.3 mm
48x3.5 mm483.555ID nhỏ hơn 1.7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.7 mm
47.7x3.5 mm47.73.554.7ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm

Không mặc định thay 49.7x3.5 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Dữ liệu ID–CS–OD cần xác nhận

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID49.7 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện tròn
OD56.7 mmID + 2 × CS
OD − ID7 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 49.7x3.5 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7 mm, đúng bằng hai lần CS 3.5 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Cách giảm sai số khi đo ID và CS

Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.

  1. Ghi lại dụng cụ và độ phân giải của thước.
  2. Đặt vòng không xoắn, không treo và không kéo.
  3. Đo ID nhiều lần rồi so sánh độ chênh.
  4. Đo CS ở vùng ít biến dạng nhất của mẫu.
  5. Kiểm tra lại quan hệ OD − ID = 2 × CS.
  6. Lưu ảnh vị trí đo để có thể kiểm tra lại.

Với vòng có ID 49.7 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 1.75 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,621 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 53.2 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 167,13 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,14085.
  • Tỷ lệ CS/ID: 7,0423%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 1,608 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Những giả định không nên dùng

  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.

Tách yêu cầu hình học khỏi yêu cầu vật liệu

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 49.7x3.5 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Con số thứ hai trong 49.7x3.5 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Không.

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Đường kính trung bình của vòng 49.7x3.5 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 49.7 + 3.5 = 53.2 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347