Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 4x2.5mm

Mã sản phẩm: 11B812G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 4x2.5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 4x2.5 mm: cách chọn đúng size

gioăng tròn cao su Viton 4x2.5 mm có bộ thông số hình học riêng gồm ID 4 mm, CS 2.5 mm và OD 9 mm. Tên Viton thường được dùng khi nói đến một số hợp chất FKM, vì vậy ngoài kích thước cần xác nhận đúng cấp vật liệu và điều kiện làm việc.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
4.6x2.5 mm4.62.59.6ID lớn hơn 0.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.6 mm.
5x2.5 mm52.510ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
5.5x2.5 mm5.52.510.5ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm.
6x2.5 mm62.511ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
6.5x2.5 mm6.52.511.5ID lớn hơn 2.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2.5 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Quy trình chọn vật liệu nên bắt đầu từ môi chất và nhiệt độ, sau đó mới đối chiếu nhóm FKM. Không nên chọn Viton chỉ vì giá cao hơn hoặc vì cho rằng đây luôn là lựa chọn cao cấp hơn NBR.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 4x2.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID4 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD9 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID5 mmBằng hai lần CS

Dấu vân tay kích thước 4x2.5 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 4x2.5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 4x2.5 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 4 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 2.5 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 9 mm.

Các lỗi dễ xảy ra với size 4x2.5 mm

  • Đặt hàng theo ảnh.
  • Không ghi đơn vị mm.
  • Nhầm vòng Viton với NBR cùng màu.
  • Đổi vật liệu mà không tìm nguyên nhân hỏng.
  • Dùng thông số giới hạn như điều kiện làm việc liên tục.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 4x2.5 mm

Oring Viton 4x2.5 mm được đọc thế nào?

ID là 4 mm, CS là 2.5 mm và OD là 9 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 4x2.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 4 + 2 × 2.5 = 9 mm.

Có thể dùng OD 9 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 4 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 4 mm, CS 2.5 mm và OD 9 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 4 mm, CS không gần 2.5 mm hoặc OD không gần 9 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347