Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 5.1x1.6mm

Mã sản phẩm: 11A013G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 5.1x1.6mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 5.1x1.6 mm: kiểm tra ID, CS và OD

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 5.1x1.6mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Vòng có ID 5.1 mm, CS 1.6 mm và OD kiểm tra 8.3 mm.

Dữ liệu ID–CS–OD cần xác nhận

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID5.1 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS1.6 mmĐường kính tiết diện tròn
OD8.3 mmID + 2 × CS
OD − ID3.2 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 5.1x1.6 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3.2 mm, đúng bằng hai lần CS 1.6 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Một kịch bản kiểm tra thực tế

Giả sử hai size gần nhau chỉ khác phần thập phân của ID. Với size dự kiến 5.1x1.6 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Đối chiếu ID, CS và OD với năm lựa chọn gần

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
5x1.6 mm51.68.2ID nhỏ hơn 0.1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.1 mm
4.7x1.6 mm4.71.67.9ID nhỏ hơn 0.4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.4 mm
6.1x1.6 mm6.11.69.3ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
4.1x1.6 mm4.11.67.3ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
3.1x1.6 mm3.11.66.3ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm

Không mặc định thay 5.1x1.6 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Chuẩn hóa thông tin đặt Oring 5.1x1.6 mm

Tên hàngOring Viton/FKM 5.1x1.6 mm
ID5.1 mm
CS1.6 mm
OD kiểm tra8.3 mm
Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Đo mẫu đã qua sử dụng như thế nào?

Khi mẫu không còn tròn đều, nên tách số đo nhỏ nhất, lớn nhất và giá trị tham khảo.

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch và để ở trạng thái tự do.
  2. Đo ID theo hai phương vuông góc, không kéo vòng.
  3. Đo CS tại ít nhất ba vị trí, tránh điểm mòn hoặc ba via.
  4. Tính OD bằng ID + 2 × CS rồi so với số đo ngoài.
  5. Ghi chú tình trạng mẫu: dẹt, phồng, nứt, cứng hoặc biến màu.
  6. Đối chiếu rãnh hoặc bản vẽ trước khi chốt size.

Với vòng có ID 5.1 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Kích thước đúng chưa đồng nghĩa vật liệu đúng

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 5.1x1.6 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Hỏi đáp về Oring Viton 5.1x1.6 mm

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Con số đầu tiên trong 5.1x1.6 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Đường kính trung bình của vòng 5.1x1.6 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 5.1 + 1.6 = 6.7 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347