Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 5.23x2.62mm

Mã sản phẩm: 11A184G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 5.23x2.62mm ( AS107 )

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 5.23x2.62 mm: dữ liệu chọn size

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 5.23x2.62mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Mục tiêu của trang này là giúp xác nhận đúng vòng FKM theo kích thước, đồng thời tránh suy diễn quá mức về vật liệu khi chưa có chứng từ kỹ thuật. Thông số được đọc theo thứ tự ID 5.23 mm × CS 2.62 mm; OD tính được là 10.47 mm.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 5.23x2.62 mm

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID5.23 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.62 mmĐường kính tiết diện tròn
OD10.47 mmID + 2 × CS
OD − ID5.24 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 5.23x2.62 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.24 mm, đúng bằng hai lần CS 2.62 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.

  • Bán kính tiết diện: 1.31 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 5,391 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 7.85 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 24,66 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 2,00191.
  • Tỷ lệ CS/ID: 50,0956%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,133 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Xử lý khi dữ liệu bảo trì không đầy đủ

Giả sử OD đo được rõ nhưng ID khó xác định do vòng mềm. Với size dự kiến 5.23x2.62 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

So sánh với các size Viton gần nhất

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
6.02x2.62 mm6.022.6211.26ID lớn hơn 0.79 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.79 mm
4.42x2.62 mm4.422.629.66ID nhỏ hơn 0.81 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.81 mm
3.63x2.62 mm3.632.628.87ID nhỏ hơn 1.6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.6 mm
7.59x2.62 mm7.592.6212.83ID lớn hơn 2.36 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2.36 mm
2.84x2.62 mm2.842.628.08ID nhỏ hơn 2.39 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2.39 mm

Không mặc định thay 5.23x2.62 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Kiểm soát rủi ro khi chọn Oring Viton

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 5.23x2.62 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Rủi ro phổ biến với size 5.23x2.62 mm

  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Con số thứ hai trong 5.23x2.62 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Không.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Đường kính trung bình của vòng 5.23x2.62 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 5.23 + 2.62 = 7.85 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347