Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 50.47x2.62mm

Mã sản phẩm: 11A223G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 50.47x2.62mm ( AS136 )

Xuất xứ: EU

Oring FKM 50.47x2.62 mm: hướng dẫn đo và loại trừ nhầm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 50.47x2.62mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Với các size có phần thập phân, việc làm tròn để chọn hàng gần nhất có thể làm thay đổi đáng kể tiết diện và độ lấp đầy rãnh. Vòng có ID 50.47 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 55.71 mm.

Các chỉ số riêng của Oring 50.47x2.62 mm

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1.31 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 5,391 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 53.09 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 166,79 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,10382.
  • Tỷ lệ CS/ID: 5,1912%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,899 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Đọc đúng size Oring Viton 50.47x2.62 mm

Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID50.47 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.62 mmĐường kính tiết diện tròn
OD55.71 mmID + 2 × CS
OD − ID5.24 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 50.47x2.62 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.24 mm, đúng bằng hai lần CS 2.62 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 50.47x2.62 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
48.9x2.62 mm48.92.6254.14ID nhỏ hơn 1.57 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.57 mm
52.07x2.62 mm52.072.6257.31ID lớn hơn 1.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.6 mm
53.64x2.62 mm53.642.6258.88ID lớn hơn 3.17 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.17 mm
47.29x2.62 mm47.292.6252.53ID nhỏ hơn 3.18 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.18 mm
55.25x2.62 mm55.252.6260.49ID lớn hơn 4.78 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.78 mm

Không mặc định thay 50.47x2.62 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Cách xử lý khi số đo mẫu không khớp

Giả sử mẫu không còn nhãn vật liệu và màu sắc không đáng tin cậy. Với size dự kiến 50.47x2.62 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Các sai sót làm giảm độ tin cậy của phép đo

  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.
  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Không.

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Con số đầu tiên trong 50.47x2.62 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Đường kính trung bình của vòng 50.47x2.62 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 50.47 + 2.62 = 53.09 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347