-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 50x3 mm, số 50 mm là đường kính trong, còn 3 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 56 mm. Đây là một gioăng tròn cao su Viton thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 48x3 mm | 48 | 3 | 54 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 49x3 mm | 49 | 3 | 55 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 49.5x3 mm | 49.5 | 3 | 55.5 | ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm. |
| 50.5x3 mm | 50.5 | 3 | 56.5 | ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm. |
| 51x3 mm | 51 | 3 | 57 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 50 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 56 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 6 mm | Bằng hai lần CS |
Phép tính thuận cho size này là 50 + 2 × 3 = 56 mm. Phép tính ngược là 56 − 2 × 3 = 50 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.
ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.5 mm.
Tính 56 − 2 × 3 = 50 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 50 mm, CS 3 mm và OD 56 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 50 mm, CS 3 mm và OD 56 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.