Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 50x3mm

Mã sản phẩm: 11BF27G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 50x3mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 50x3 mm: kiểm tra trước khi chọn

Với size 50x3 mm, số 50 mm là đường kính trong, còn 3 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 56 mm. Đây là một gioăng tròn cao su Viton thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
48x3 mm48354ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
49x3 mm49355ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
49.5x3 mm49.5355.5ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm.
50.5x3 mm50.5356.5ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm.
51x3 mm51357ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 50x3 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID50 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD56 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID6 mmBằng hai lần CS

Dấu vân tay kích thước 50x3 mm

Phép tính thuận cho size này là 50 + 2 × 3 = 56 mm. Phép tính ngược là 56 − 2 × 3 = 50 mm. Hai phép tính phải cùng khớp.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 50x3 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 50 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 3 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 56 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 50x3 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 50x3 mm

Số 3 trong size 50x3 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 1.5 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 56 − 2 × 3 = 50 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 50 mm, CS 3 mm và OD 56 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 50 mm, CS 3 mm và OD 56 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347