Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 545x7mm

Mã sản phẩm: 11B36MG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 545x7mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn FKM 545x7 mm: cách xác nhận đúng sản phẩm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 545x7mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi chỉ còn mẫu cũ mà không có bản vẽ, nên đo nhiều điểm và ghi lại trạng thái biến dạng trước khi kết luận kích thước danh nghĩa. Vòng có ID 545 mm, CS 7 mm và OD kiểm tra 559 mm.

Bảng thông số hình học của size 545x7 mm

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID545 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS7 mmĐường kính tiết diện tròn
OD559 mmID + 2 × CS
OD − ID14 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 545x7 mm, chênh lệch OD và ID bằng 14 mm, đúng bằng hai lần CS 7 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.

  • Bán kính tiết diện: 3.5 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 38,485 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 552 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 1.734,16 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,02569.
  • Tỷ lệ CS/ID: 1,2844%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 66,738 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Một kịch bản kiểm tra thực tế

Giả sử ID lớn khiến việc giữ vòng tròn tự nhiên khi đo khó khăn. Với size dự kiến 545x7 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
545.47x7 mm545.477559.47ID lớn hơn 0.47 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.47 mm
560x7 mm5607574ID lớn hơn 15 mm; cùng CS; OD lớn hơn 15 mm
530x7 mm5307544ID nhỏ hơn 15 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 15 mm
571.5x7 mm571.57585.5ID lớn hơn 26.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 26.5 mm
515x7 mm5157529ID nhỏ hơn 30 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 30 mm

Không mặc định thay 545x7 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Kiểm soát rủi ro khi chọn Oring Viton

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 545x7 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Những giả định không nên dùng

  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.

Giải đáp nhanh về ID, CS và OD

Con số đầu tiên trong 545x7 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Không.

Đường kính trung bình của vòng 545x7 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 545 + 7 = 552 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347