Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 55x6mm

Mã sản phẩm: 11B81FG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 55x6mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 55x6 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Oring cao su chịu nhiệt 55x6 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 55 mm, CS 6 mm, OD 67 mm và đúng vật liệu FKM.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 55x6 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID55 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS6 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD67 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID12 mmBằng hai lần CS

Các lỗi dễ xảy ra với size 55x6 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 3 mm với CS 6 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 55x6 mm

Dấu vân tay kích thước gồm ID 55 mm, CS 6 mm, OD 67 mm và chênh OD−ID 12 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 55x6 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
50x6 mm50662ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
53x6 mm53665ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
54x6 mm54666ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
57x6 mm57669ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
58x6 mm58670ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 55x6 mm

Oring Viton 55x6 mm được đọc thế nào?

ID là 55 mm, CS là 6 mm và OD là 67 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 55x6 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 55 + 2 × 6 = 67 mm.

Có thể dùng OD 67 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 55 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 55 mm, CS 6 mm và OD 67 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 55x6 mm, ID 55 mm, CS 6 mm, OD 67 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

Cách ghi yêu cầu mua hàng để tránh nhầm

Nên ghi đầy đủ “Oring Viton/FKM 55x6 mm, ID 55 mm, CS 6 mm, OD kiểm tra 67 mm”, kèm môi chất, nhiệt độ và tình trạng lắp. Không nên chỉ ghi “ron cao su tròn 55 mm” vì người nhận có thể hiểu sai ID thành OD, bỏ sót CS hoặc chọn sang vật liệu NBR có cùng kích thước. Cách ghi đủ dữ liệu cũng giúp tách rõ URL sản phẩm này với các size gần.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347