Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 56x4mm

Mã sản phẩm: 11BS84G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 56x4mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 56x4 mm: kiểm tra trước khi chọn

Trang này dành riêng cho gioăng cao su tròn Viton 56x4 mm. Phép tính 56 + 2 × 4 cho OD 64 mm. Điểm khác biệt cốt lõi so với sản phẩm NBR cùng size nằm ở vật liệu, khả năng tương thích môi chất và dữ liệu kỹ thuật cần kiểm tra.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
53x4 mm53461ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
54x4 mm54462ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
55x4 mm55463ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
57x4 mm57465ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
58x4 mm58466ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 56x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID56 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD64 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

Dấu vân tay kích thước 56x4 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 7.14%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 56x4 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Các lỗi dễ xảy ra với size 56x4 mm

  • Nhầm đường kính trục với ID danh nghĩa.
  • Nhầm đường kính lỗ với OD danh nghĩa.
  • Chọn Viton chỉ vì giá cao hơn.
  • Bỏ qua biến dạng của vòng cũ.
  • Không kiểm tra bề mặt và cạnh sắc khi lắp.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 56 mm và CS 4 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 56x4 mm

Oring Viton 56x4 mm được đọc thế nào?

ID là 56 mm, CS là 4 mm và OD là 64 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 56x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 56 + 2 × 4 = 64 mm.

Có thể dùng OD 64 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 56 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 56 mm, CS 4 mm và OD 64 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 56 mm, CS 4 mm và OD 64 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347