Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 582.68x5.33mm

Mã sản phẩm: 11A627G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 582.68x5.33mm ( AS392 )

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 582.68x5.33 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 582.68x5.33mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Trang sản phẩm này tập trung vào dữ liệu riêng của đúng size, nhằm giảm nhầm lẫn với các vòng có ID hoặc CS gần nhau. Thông số được đọc theo thứ tự ID 582.68 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 593.34 mm.

Các phép tính kiểm tra ngược cho size này

Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.

  • Bán kính tiết diện: 2.665 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 22,312 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 588.01 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 1.847,29 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,01829.
  • Tỷ lệ CS/ID: 0,9147%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 41,217 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Dữ liệu ID–CS–OD cần xác nhận

Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID582.68 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS5.33 mmĐường kính tiết diện tròn
OD593.34 mmID + 2 × CS
OD − ID10.66 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 582.68x5.33 mm, chênh lệch OD và ID bằng 10.66 mm, đúng bằng hai lần CS 5.33 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Dữ liệu vật liệu cần có trước khi sử dụng

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 582.68x5.33 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Khoảng cách giữa size hiện tại và vòng lân cận

Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
557.61x5.33 mm557.615.33568.27ID nhỏ hơn 25.07 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 25.07 mm
608.08x5.33 mm608.085.33618.74ID lớn hơn 25.4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 25.4 mm
532.21x5.33 mm532.215.33542.87ID nhỏ hơn 50.47 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 50.47 mm
633.48x5.33 mm633.485.33644.14ID lớn hơn 50.8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 50.8 mm
506.81x5.33 mm506.815.33517.47ID nhỏ hơn 75.87 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 75.87 mm

Không mặc định thay 582.68x5.33 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Khi chỉ còn mẫu cũ mà không có bản vẽ

Giả sử hai size gần nhau chỉ khác phần thập phân của ID. Với size dự kiến 582.68x5.33 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Những giả định không nên dùng

  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Kẹp thước quá mạnh làm tiết diện bị nén.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.

Kiểm tra hiểu đúng sản phẩm bằng FAQ

Con số thứ hai trong 582.68x5.33 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Con số đầu tiên trong 582.68x5.33 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Đường kính trung bình của vòng 582.68x5.33 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 582.68 + 5.33 = 588.01 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347