Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 58x3mm

Mã sản phẩm: 11BF51G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 58x3mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 58x3 mm: loại trừ nhầm với NBR

Khi tìm gioăng cao su tròn Viton 58x3 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 58 mm × CS 3 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 64 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Đối với vòng Viton đường kính lớn, việc xác nhận đúng hợp chất càng quan trọng vì chi phí và hậu quả chọn sai thường cao hơn. Không nên dựa vào cảm giác độ cứng khi bóp bằng tay.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 58x3 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID58 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD64 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID6 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
55x3 mm55361ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
56x3 mm56362ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
57x3 mm57363ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
59x3 mm59365ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
59.36x3 mm59.36365.36ID lớn hơn 1.36 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.36 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 58x3 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 5.17%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 58x3 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 58 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 3 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 64 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 58x3 mm

  • Nhầm OD 64 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 3 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 58x3 mm

Oring Viton 58x3 mm được đọc thế nào?

ID là 58 mm, CS là 3 mm và OD là 64 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 58x3 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 58 + 2 × 3 = 64 mm.

Có thể dùng OD 64 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 58 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 58 mm, CS 3 mm và OD 64 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 58x3 mm, ID 58 mm, CS 3 mm, OD 64 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347