-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tìm gioăng cao su tròn Viton 58x3 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 58 mm × CS 3 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 64 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.
Đối với vòng Viton đường kính lớn, việc xác nhận đúng hợp chất càng quan trọng vì chi phí và hậu quả chọn sai thường cao hơn. Không nên dựa vào cảm giác độ cứng khi bóp bằng tay.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 58 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 64 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 6 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 55x3 mm | 55 | 3 | 61 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 56x3 mm | 56 | 3 | 62 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 57x3 mm | 57 | 3 | 63 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 59x3 mm | 59 | 3 | 65 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 59.36x3 mm | 59.36 | 3 | 65.36 | ID lớn hơn 1.36 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.36 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 5.17%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.
Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.
ID là 58 mm, CS là 3 mm và OD là 64 mm.
OD bằng 58 + 2 × 3 = 64 mm.
Không. ID đúng là 58 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 58 mm, CS 3 mm và OD 64 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 58x3 mm, ID 58 mm, CS 3 mm, OD 64 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.