Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 59x1.5mm

Mã sản phẩm: 11B313G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 59x1.5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 59x1.5 mm: cách chọn đúng size

Oring cao su Viton 59x1.5 mm không được xác định chỉ bằng màu sắc hoặc đường kính ngoài. Cần đọc đúng ID 59 mm, CS 1.5 mm và OD 62 mm, đồng thời kiểm tra tài liệu vật liệu trước khi kết luận đây là hợp chất FKM phù hợp.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 59x1.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID59 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS1.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD62 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID3 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
56x1.5 mm561.559ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
57x1.5 mm571.560ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
58x1.5 mm581.561ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
60x1.5 mm601.563ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
61x1.5 mm611.564ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 59x1.5 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 2.54%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 59x1.5 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Các lỗi dễ xảy ra với size 59x1.5 mm

  • Đảo thứ tự ID × CS.
  • Làm tròn phần thập phân.
  • Kẹp thước quá mạnh làm CS nhỏ giả.
  • Sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size.
  • Không kiểm tra cấp FKM thực tế.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 59 mm và CS 1.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 59x1.5 mm

Vì sao phải đo CS ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể dẹt hoặc mòn không đều.

Có nên kéo vòng khi đo ID không?

Không, vì ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

ID 59 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ phụ thuộc thiết kế rãnh.

OD 62 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. Đây là kích thước vòng ở trạng thái tự do.

Oring NBR cùng size có dùng thay không?

Không mặc định vì vật liệu khác nhau.

Cần ghi gì khi yêu cầu sản phẩm?

Ghi Viton/FKM, ID 59 mm, CS 1.5 mm, OD 62 mm và điều kiện làm việc.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 59 mm, CS 1.5 mm và OD 62 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 59x1.5 mm, ID 59 mm, CS 1.5 mm, OD 62 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347