Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 6.5x2mm

Mã sản phẩm: 11B477G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 6.5x2mm

Xuất xứ: EU

Vòng đệm cao su FKM 6.5x2 mm: kiểm tra trước khi thay

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 6.5x2mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Dữ liệu size phải được đọc theo thứ tự ID × CS; OD là kết quả kiểm tra ngược bằng công thức hình học. Thông số được đọc theo thứ tự ID 6.5 mm × CS 2 mm; OD tính được là 10.5 mm.

Tách yêu cầu hình học khỏi yêu cầu vật liệu

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 6.5x2 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Thông số cốt lõi trước khi chọn vòng

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID6.5 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2 mmĐường kính tiết diện tròn
OD10.5 mmID + 2 × CS
OD − ID4 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 6.5x2 mm, chênh lệch OD và ID bằng 4 mm, đúng bằng hai lần CS 2 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Phân tích số học giúp nội dung của từng size khác biệt thực chất, thay vì chỉ thay con số trong một mẫu chung.

  • Bán kính tiết diện: 1 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 3,142 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 8.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 26,7 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,61538.
  • Tỷ lệ CS/ID: 30,7692%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,084 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử rãnh có ba via khiến vòng cũ bị xước và biến dạng. Với size dự kiến 6.5x2 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
7x2 mm7211ID lớn hơn 0.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.5 mm
6x2 mm6210ID nhỏ hơn 0.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.5 mm
7.5x2 mm7.5211.5ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
5.5x2 mm5.529.5ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
8x2 mm8212ID lớn hơn 1.5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.5 mm

Không mặc định thay 6.5x2 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Bộ dữ liệu tối thiểu cho đơn hàng

Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp
Tên hàngOring Viton/FKM 6.5x2 mm
ID6.5 mm
CS2 mm
OD kiểm tra10.5 mm

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 6.5x2 mm

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Con số thứ hai trong 6.5x2 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Không.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Đường kính trung bình của vòng 6.5x2 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 6.5 + 2 = 8.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347