Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 60x2.5mm

Mã sản phẩm: 11B987G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 60x2.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 60x2.5 mm: ID, CS và OD

Oring cao su chịu nhiệt 60x2.5 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 60 mm, CS 2.5 mm, OD 65 mm và đúng vật liệu FKM.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 60x2.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID60 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD65 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID5 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Màu nâu, đen hoặc xanh không đủ để xác định FKM. Nhiều loại Oring cao su có thể cùng màu. Việc nhận diện nên dựa trên nhãn, hồ sơ kỹ thuật hoặc nguồn cung cấp đáng tin cậy.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 60x2.5 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 60 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 2.5 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 65 mm.

Các lỗi dễ xảy ra với size 60x2.5 mm

  • Chỉ biết OD nhưng chưa đo CS.
  • Đo vòng ngay sau khi tháo khỏi rãnh.
  • Chọn size gần nhất theo cảm giác.
  • Không đối chiếu môi chất và nhiệt độ cùng lúc.
  • Không kiểm tra mối quan hệ ID–CS–OD.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
57x2.5 mm572.562ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
58x2.5 mm582.563ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
59x2.5 mm592.564ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
61x2.5 mm612.566ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
62x2.5 mm622.567ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 60x2.5 mm

ID lớn gấp khoảng 24.00 lần CS. Tỷ lệ này giúp phát hiện vòng có cùng lòng nhưng dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 2.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 60x2.5 mm

Phép tính thuận của size 60x2.5 mm là gì?

60 + 2 × 2.5 = 65 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 5 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 60 mm, CS 2.5 mm và OD 65 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 60 mm, CS không gần 2.5 mm hoặc OD không gần 65 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347