Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 60x4.5mm

Mã sản phẩm: 11BZ97G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 60x4.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 60x4.5 mm: kiểm tra trước khi chọn

Size 60x4.5 mm thuộc nhóm gioăng tròn cao su Viton. ID bằng 60 mm, dây tròn CS bằng 4.5 mm và OD bằng 69 mm. Nội dung dưới đây ưu tiên cách kiểm tra vật liệu và dấu hiệu sai size, thay vì lặp lại bài NBR cùng kích thước.

Dấu vân tay kích thước 60x4.5 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 60x4.5 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 60 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 4.5 mm.
  4. Tính OD 69 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 60x4.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID60 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD69 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID9 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
53x4.5 mm534.562ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
56x4.5 mm564.565ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
57x4.5 mm574.566ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
61x4.5 mm614.570ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
63x4.5 mm634.572ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 60x4.5 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 2.25 mm với CS 4.5 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Môi chất và nhiệt độ cần được xem xét đồng thời. Không nên kết luận phù hợp chỉ vì một bảng chung ghi FKM chịu nhiệt cao.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 60x4.5 mm

Phép tính thuận của size 60x4.5 mm là gì?

60 + 2 × 4.5 = 69 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 9 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 60 mm, CS 4.5 mm và OD 69 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 60 mm, CS không gần 4.5 mm hoặc OD không gần 69 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347