-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với cao su tròn đặc dạng vòng 61x3.5 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 61 mm cùng CS 3.5 mm tạo OD 68 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.
OD lớn hơn ID đúng 7 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 68 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 7 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 61 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 68 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 58x3.5 mm | 58 | 3.5 | 65 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 59x3.5 mm | 59 | 3.5 | 66 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 60x3.5 mm | 60 | 3.5 | 67 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 62x3.5 mm | 62 | 3.5 | 69 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 63x3.5 mm | 63 | 3.5 | 70 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
ID là 61 mm, CS là 3.5 mm và OD là 68 mm.
OD bằng 61 + 2 × 3.5 = 68 mm.
Không. ID đúng là 61 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 61 mm, CS 3.5 mm và OD 68 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 61x3.5 mm, ID 61 mm, CS 3.5 mm, OD 68 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.