Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 61x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BM70G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 61x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 61x3.5 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Đối với cao su tròn đặc dạng vòng 61x3.5 mm, kích thước và vật liệu phải được xác nhận độc lập. ID 61 mm cùng CS 3.5 mm tạo OD 68 mm; còn tên Viton/FKM cần được đối chiếu bằng mã sản phẩm hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 61x3.5 mm

  1. Kiểm tra vòng không bị kéo giãn.
  2. Đo lòng vòng quanh 61 mm.
  3. Đo dây tròn quanh 3.5 mm.
  4. Tính OD 68 mm.
  5. So với size gần trước khi đặt hàng.

Dấu vân tay kích thước 61x3.5 mm

OD lớn hơn ID đúng 7 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 68 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 7 mm.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 61x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID61 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD68 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
58x3.5 mm583.565ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
59x3.5 mm593.566ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
60x3.5 mm603.567ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
62x3.5 mm623.569ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
63x3.5 mm633.570ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Khi thay NBR bằng Viton/FKM, cần xác định nguyên nhân hỏng cũ. Nếu vòng hỏng do rãnh sai, cạnh sắc hoặc lắp xoắn, đổi vật liệu không giải quyết được vấn đề.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 61x3.5 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 1.75 mm với CS 3.5 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 61 mm và CS 3.5 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 61x3.5 mm

Oring Viton 61x3.5 mm được đọc thế nào?

ID là 61 mm, CS là 3.5 mm và OD là 68 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 61x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 61 + 2 × 3.5 = 68 mm.

Có thể dùng OD 68 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 61 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 61 mm, CS 3.5 mm và OD 68 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 61x3.5 mm, ID 61 mm, CS 3.5 mm, OD 68 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347