Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 62x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BM71G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 62x3.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn chịu nhiệt 62x3.5 mm: phân tích Viton/FKM

Sản phẩm này là gioăng cao su tròn Oring Viton size 62x3.5 mm. Mặt cắt tròn có đường kính 3.5 mm, lòng vòng có đường kính 62 mm và đường kính ngoài danh nghĩa là 69 mm. Không nên sao chép kết luận sử dụng từ sản phẩm NBR chỉ vì cùng size.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 62x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID62 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD69 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 62x3.5 mm

Tỷ lệ CS/ID của size hiện tại khoảng 5.65%. Đây chỉ là dữ liệu hình học, không phải chỉ số về khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 62x3.5 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 62+2×3.5.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
59x3.5 mm593.566ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
60x3.5 mm603.567ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
61x3.5 mm613.568ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
63x3.5 mm633.570ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
64x3.5 mm643.571ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 62x3.5 mm

  • Chỉ biết OD nhưng chưa đo CS.
  • Đo vòng ngay sau khi tháo khỏi rãnh.
  • Chọn size gần nhất theo cảm giác.
  • Không đối chiếu môi chất và nhiệt độ cùng lúc.
  • Không kiểm tra mối quan hệ ID–CS–OD.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 62x3.5 mm

Oring Viton 62x3.5 mm được đọc thế nào?

ID là 62 mm, CS là 3.5 mm và OD là 69 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 62x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 62 + 2 × 3.5 = 69 mm.

Có thể dùng OD 69 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 62 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 62 mm, CS 3.5 mm và OD 69 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 62 mm, CS không gần 3.5 mm hoặc OD không gần 69 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347