-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Bộ số 62/3/68 mm là dấu nhận diện của ron cao su tròn FKM 62x3 mm. Kích thước có thể trùng với Oring NBR, nhưng vật liệu khác làm cho quyết định chọn hàng phải dựa trên môi chất, nhiệt độ và cấp hợp chất riêng.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 62 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 68 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 6 mm | Bằng hai lần CS |
Đối với vòng Viton đường kính lớn, việc xác nhận đúng hợp chất càng quan trọng vì chi phí và hậu quả chọn sai thường cao hơn. Không nên dựa vào cảm giác độ cứng khi bóp bằng tay.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 59.5x3 mm | 59.5 | 3 | 65.5 | ID nhỏ hơn 2.5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2.5 mm. |
| 60x3 mm | 60 | 3 | 66 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 61x3 mm | 61 | 3 | 67 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 63x3 mm | 63 | 3 | 69 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 64x3 mm | 64 | 3 | 70 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.
Với size lớn, cần đo nhiều phương để phát hiện độ oval. Với size nhỏ, cần chú ý lực kẹp vì chỉ một sai số nhỏ đã làm thay đổi phần thập phân.
ID là 62 mm, CS là 3 mm và OD là 68 mm.
OD bằng 62 + 2 × 3 = 68 mm.
Không. ID đúng là 62 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 62 mm, CS 3 mm và OD 68 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 62 mm, CS 3 mm và OD 68 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.