-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring cao su Viton 63x2 mm không được xác định chỉ bằng màu sắc hoặc đường kính ngoài. Cần đọc đúng ID 63 mm, CS 2 mm và OD 67 mm, đồng thời kiểm tra tài liệu vật liệu trước khi kết luận đây là hợp chất FKM phù hợp.
Cần giữ nguyên phần thập phân của 63x2 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 63 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 67 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 4 mm | Bằng hai lần CS |
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 60x2 mm | 60 | 2 | 64 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 61x2 mm | 61 | 2 | 65 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 62x2 mm | 62 | 2 | 66 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 64x2 mm | 64 | 2 | 68 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 65x2 mm | 65 | 2 | 69 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
ID là 63 mm, CS là 2 mm và OD là 67 mm.
OD bằng 63 + 2 × 2 = 67 mm.
Không. ID đúng là 63 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 63 mm, CS 2 mm và OD 67 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 63 mm, CS 2 mm và OD 67 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.
Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 63x2 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.