Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 63x2mm

Mã sản phẩm: 11B645G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 63x2mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su chịu nhiệt 63x2 mm: cách chọn đúng size

Oring cao su Viton 63x2 mm không được xác định chỉ bằng màu sắc hoặc đường kính ngoài. Cần đọc đúng ID 63 mm, CS 2 mm và OD 67 mm, đồng thời kiểm tra tài liệu vật liệu trước khi kết luận đây là hợp chất FKM phù hợp.

Dấu vân tay kích thước 63x2 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 63x2 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 63x2 mm

  1. Đặt vòng không xoắn.
  2. Đo OD trước để có mốc 67 mm.
  3. Đo CS 2 mm rồi tính ID.
  4. Đo trực tiếp ID 63 mm.
  5. Chỉ xác nhận khi hai cách đo cùng khớp.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 63x2 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID63 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD67 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID4 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
60x2 mm60264ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
61x2 mm61265ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
62x2 mm62266ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
64x2 mm64268ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
65x2 mm65269ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 63x2 mm

  • Nhầm OD 67 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 2 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 63 mm và CS 2 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 63x2 mm

Oring Viton 63x2 mm được đọc thế nào?

ID là 63 mm, CS là 2 mm và OD là 67 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 63x2 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 63 + 2 × 2 = 67 mm.

Có thể dùng OD 67 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 63 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 63 mm, CS 2 mm và OD 67 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 63 mm, CS 2 mm và OD 67 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

Khi nào cần dùng bản vẽ rãnh để kiểm tra?

Nên đối chiếu bản vẽ rãnh khi vòng cũ đã biến dạng, khi ID đo theo nhiều phương không ổn định, khi CS bị dẹt hoặc khi không xác định được vòng đang ở trạng thái kéo hay nén. Bản vẽ giúp kiểm tra xem size 63x2 mm có hợp lý về hình học hay không, nhưng vẫn không thay thế bước xác nhận vật liệu Viton/FKM và điều kiện môi chất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347