-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 64.6x2.4mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Oring cùng OD có thể có ID và CS khác nhau; vì vậy OD chỉ là một bước kiểm tra, không phải toàn bộ cơ sở lựa chọn. Đây là vòng FKM có đường kính trong 64.6 mm và tiết diện 2.4 mm.
Giả sử rãnh có ba via khiến vòng cũ bị xước và biến dạng. Với size dự kiến 64.6x2.4 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 64.6 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.4 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 69.4 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 4.8 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 64.6x2.4 mm, chênh lệch OD và ID bằng 4.8 mm, đúng bằng hai lần CS 2.4 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Việc đo lại cần ghi cả số đo và tình trạng mẫu, vì biến dạng có thể giải thích sự chênh lệch.
Với vòng có ID 64.6 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 61.6x2.4 mm | 61.6 | 2.4 | 66.4 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm |
| 67.6x2.4 mm | 67.6 | 2.4 | 72.4 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm |
| 59.6x2.4 mm | 59.6 | 2.4 | 64.4 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm |
| 69.6x2.4 mm | 69.6 | 2.4 | 74.4 | ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm |
| 57.6x2.4 mm | 57.6 | 2.4 | 62.4 | ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm |
Không mặc định thay 64.6x2.4 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Đối với Oring 64.6x2.4 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 64.6x2.4 mm |
|---|---|
| ID | 64.6 mm |
| CS | 2.4 mm |
| OD kiểm tra | 69.4 mm |
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Dm = ID + CS = 64.6 + 2.4 = 67 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.