-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tìm vòng đệm cao su tròn Viton 66.67x3.53 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 66.67 mm × CS 3.53 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 73.73 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.
Khả năng chịu nhiệt và hóa chất không nên tách rời nhau. Một hợp chất có thể phù hợp ở một nhiệt độ với môi chất này nhưng không phù hợp với môi chất khác hoặc thời gian tiếp xúc dài hơn.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 66.67 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.53 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 73.73 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7.06 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 63.5x3.53 mm | 63.5 | 3.53 | 70.56 | ID nhỏ hơn 3.17 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.17 mm. |
| 65.1x3.53 mm | 65.1 | 3.53 | 72.16 | ID nhỏ hơn 1.57 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.57 mm. |
| 66.27x3.53 mm | 66.27 | 3.53 | 73.33 | ID nhỏ hơn 0.4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.4 mm. |
| 68.26x3.53 mm | 68.26 | 3.53 | 75.32 | ID lớn hơn 1.59 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.59 mm. |
| 69.44x3.53 mm | 69.44 | 3.53 | 76.5 | ID lớn hơn 2.77 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2.77 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Bán kính mặt cắt của dây bằng 1.765 mm, còn CS đầy đủ là 3.53 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.
66.67 + 2 × 3.53 = 73.73 mm.
Bằng 7.06 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 66.67 mm, CS 3.53 mm và OD 73.73 mm, xem toàn bộ size Oring cao su chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.