-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 66x4.5mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Việc chọn Oring Viton/FKM nên bắt đầu từ bản vẽ hoặc phép đo có kiểm soát, không dựa vào màu sắc và cảm giác đàn hồi. Giá trị OD 75 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.
Kích thước danh nghĩa cần được ghi cùng đơn vị mm để tránh hiểu nhầm trong trao đổi mua hàng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 66 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4.5 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 75 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 9 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 66x4.5 mm, chênh lệch OD và ID bằng 9 mm, đúng bằng hai lần CS 4.5 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Để giảm sai số, không nên dùng một lần kẹp thước làm kết quả cuối cùng.
Với vòng có ID 66 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Giả sử mẫu không còn nhãn vật liệu và màu sắc không đáng tin cậy. Với size dự kiến 66x4.5 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 65x4.5 mm | 65 | 4.5 | 74 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm |
| 68x4.5 mm | 68 | 4.5 | 77 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm |
| 64x4.5 mm | 64 | 4.5 | 73 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm |
| 63x4.5 mm | 63 | 4.5 | 72 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm |
| 70x4.5 mm | 70 | 4.5 | 79 | ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm |
Không mặc định thay 66x4.5 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Đối với Oring 66x4.5 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.
Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Dm = ID + CS = 66 + 4.5 = 70.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.