Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 66x4mm

Mã sản phẩm: 11BT12G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 66x4mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 66x4 mm: kiểm tra trước khi chọn

Oring cao su Viton 66x4 mm không được xác định chỉ bằng màu sắc hoặc đường kính ngoài. Cần đọc đúng ID 66 mm, CS 4 mm và OD 74 mm, đồng thời kiểm tra tài liệu vật liệu trước khi kết luận đây là hợp chất FKM phù hợp.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 66x4 mm

  1. Lau sạch vòng và thước.
  2. Đo ID theo phương ngang và dọc.
  3. Đo tiết diện ở ba điểm khác nhau.
  4. Không ép cao su bằng mỏ thước.
  5. Ghi đủ đơn vị mm và phần thập phân.

Dấu vân tay kích thước 66x4 mm

Nếu ID giữ nguyên nhưng CS tăng 0,1 mm, OD tăng 0,2 mm. Nếu CS giữ nguyên nhưng ID tăng 0,1 mm, OD tăng 0,1 mm.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 66x4 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID66 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD74 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID8 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
63x4 mm63471ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
64x4 mm64472ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
65x4 mm65473ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
67x4 mm67475ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
68x4 mm68476ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Các lỗi dễ xảy ra với size 66x4 mm

  • Nhầm OD 74 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 4 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 4 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Kích thước chỉ trả lời vòng lớn hay nhỏ. Vật liệu quyết định khả năng tương thích; rãnh và bề mặt quyết định trạng thái lắp. Ba nhóm dữ liệu phải được kiểm tra độc lập.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 66x4 mm

Oring Viton 66x4 mm được đọc thế nào?

ID là 66 mm, CS là 4 mm và OD là 74 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 66x4 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 66 + 2 × 4 = 74 mm.

Có thể dùng OD 74 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 66 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 66 mm, CS 4 mm và OD 74 mm, xem danh mục ron cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 66 mm, CS không gần 4 mm hoặc OD không gần 74 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347