Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 670x7mm

Mã sản phẩm: 11B50MG6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 670x7mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 670x7 mm: thông số và size gần

Sản phẩm Oring cao su chịu nhiệt size 670x7 mm được nhận diện bằng ID 670 mm và CS 7 mm. Đường kính ngoài danh nghĩa là 684 mm. Khác với Oring NBR cùng kích thước, trang này tập trung vào vật liệu Viton/FKM và quy trình xác minh vật liệu cho môi trường có yêu cầu về nhiệt hoặc hóa chất.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
600x7 mm6007614ID nhỏ hơn 70 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 70 mm.
615x7 mm6157629ID nhỏ hơn 55 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 55 mm.
647.07x7 mm647.077661.07ID nhỏ hơn 22.93 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 22.93 mm.
650x7 mm6507664ID nhỏ hơn 20 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 20 mm.
876.3x7 mm876.37890.3ID lớn hơn 206.3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 206.3 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Đối với vòng Viton đường kính lớn, việc xác nhận đúng hợp chất càng quan trọng vì chi phí và hậu quả chọn sai thường cao hơn. Không nên dựa vào cảm giác độ cứng khi bóp bằng tay.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 670x7 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID670 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS7 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD684 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID14 mmBằng hai lần CS

Dấu vân tay kích thước 670x7 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 3.5 mm, còn CS đầy đủ là 7 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 670x7 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 670+2×7.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 670x7 mm

  • Nhầm OD 684 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 7 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ. Quan hệ lắp phụ thuộc rãnh, mức biến dạng, khe hở và kiểu làm kín.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Đối chiếu lại ID 670 mm và CS 7 mm.
  2. Kiểm tra chất bôi trơn tương thích.
  3. Tránh xoắn mặt cắt.
  4. Không cố kéo để bù size sai.
  5. Kiểm tra dấu cắt hoặc kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 670x7 mm

Phép tính thuận của size 670x7 mm là gì?

670 + 2 × 7 = 684 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 14 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 670 mm, CS 7 mm và OD 684 mm, xem các sản phẩm gioăng cao su tròn Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Tình huống cần dừng xác nhận size

Cần đo lại nếu ID không gần 670 mm, CS không gần 7 mm hoặc OD không gần 684 mm; nếu vòng cũ bị oval, ép dẹt hoặc phồng; nếu không có bằng chứng xác nhận vật liệu FKM; hoặc nếu điều kiện vận hành chưa được cung cấp. Trong các trường hợp này, chọn size gần nhất có thể làm tăng rủi ro sai hàng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347