-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 69.52x2.62mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Trang sản phẩm này tập trung vào dữ liệu riêng của đúng size, nhằm giảm nhầm lẫn với các vòng có ID hoặc CS gần nhau. Đây là vòng FKM có đường kính trong 69.52 mm và tiết diện 2.62 mm.
Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 67.95x2.62 mm | 67.95 | 2.62 | 73.19 | ID nhỏ hơn 1.57 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.57 mm |
| 71.12x2.62 mm | 71.12 | 2.62 | 76.36 | ID lớn hơn 1.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.6 mm |
| 72.69x2.62 mm | 72.69 | 2.62 | 77.93 | ID lớn hơn 3.17 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.17 mm |
| 66.34x2.62 mm | 66.34 | 2.62 | 71.58 | ID nhỏ hơn 3.18 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.18 mm |
| 64.77x2.62 mm | 64.77 | 2.62 | 70.01 | ID nhỏ hơn 4.75 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.75 mm |
Không mặc định thay 69.52x2.62 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 69.52 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.62 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 74.76 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 5.24 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 69.52x2.62 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.24 mm, đúng bằng hai lần CS 2.62 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.
Với vòng có ID 69.52 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 69.52x2.62 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Dm = ID + CS = 69.52 + 2.62 = 72.14 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.