Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 69.52x2.62mm

Mã sản phẩm: 11A235G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 69.52x2.62mm ( AS148 )

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn FKM 69.52x2.62 mm: cách xác nhận đúng sản phẩm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 69.52x2.62mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Trang sản phẩm này tập trung vào dữ liệu riêng của đúng size, nhằm giảm nhầm lẫn với các vòng có ID hoặc CS gần nhau. Đây là vòng FKM có đường kính trong 69.52 mm và tiết diện 2.62 mm.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
67.95x2.62 mm67.952.6273.19ID nhỏ hơn 1.57 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.57 mm
71.12x2.62 mm71.122.6276.36ID lớn hơn 1.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.6 mm
72.69x2.62 mm72.692.6277.93ID lớn hơn 3.17 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.17 mm
66.34x2.62 mm66.342.6271.58ID nhỏ hơn 3.18 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.18 mm
64.77x2.62 mm64.772.6270.01ID nhỏ hơn 4.75 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4.75 mm

Không mặc định thay 69.52x2.62 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Hồ sơ kích thước riêng của vòng 69.52x2.62 mm

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID69.52 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.62 mmĐường kính tiết diện tròn
OD74.76 mmID + 2 × CS
OD − ID5.24 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 69.52x2.62 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.24 mm, đúng bằng hai lần CS 2.62 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Phương pháp đo phù hợp với size 69.52x2.62 mm

Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.

  1. Ghi lại dụng cụ và độ phân giải của thước.
  2. Đặt vòng không xoắn, không treo và không kéo.
  3. Đo ID nhiều lần rồi so sánh độ chênh.
  4. Đo CS ở vùng ít biến dạng nhất của mẫu.
  5. Kiểm tra lại quan hệ OD − ID = 2 × CS.
  6. Lưu ảnh vị trí đo để có thể kiểm tra lại.

Với vòng có ID 69.52 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Đường tâm, diện tích tiết diện và tỷ lệ kích thước

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1.31 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 5,391 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 72.14 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 226,63 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,07537.
  • Tỷ lệ CS/ID: 3,7687%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 1,222 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Những lỗi nên loại trừ trước khi đặt hàng

  • Dùng màu sắc để kết luận vật liệu FKM.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Kẹp thước quá mạnh làm tiết diện bị nén.
  • Làm tròn phần thập phân sang size gần nhất.

Tách yêu cầu hình học khỏi yêu cầu vật liệu

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 69.52x2.62 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Con số thứ hai trong 69.52x2.62 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Đường kính trung bình của vòng 69.52x2.62 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 69.52 + 2.62 = 72.14 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347