Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 69.6x2.4mm

Mã sản phẩm: 11A170G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 69.6x2.4mm

Xuất xứ: EU

Oring FKM 69.6x2.4 mm: hướng dẫn đo và loại trừ nhầm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 69.6x2.4mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Đây là vòng FKM có đường kính trong 69.6 mm và tiết diện 2.4 mm.

Tình huống cần kiểm tra chéo rãnh và vòng

Giả sử người đo chỉ có thước cặp và không còn bản vẽ thiết bị. Với size dự kiến 69.6x2.4 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Đo mẫu đã qua sử dụng như thế nào?

Đối với CS có số lẻ, độ phân giải của dụng cụ đo cần phù hợp với phần thập phân cần phân biệt.

  1. Ghi lại dụng cụ và độ phân giải của thước.
  2. Đặt vòng không xoắn, không treo và không kéo.
  3. Đo ID nhiều lần rồi so sánh độ chênh.
  4. Đo CS ở vùng ít biến dạng nhất của mẫu.
  5. Kiểm tra lại quan hệ OD − ID = 2 × CS.
  6. Lưu ảnh vị trí đo để có thể kiểm tra lại.

Với vòng có ID 69.6 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Bảng thông số hình học của size 69.6x2.4 mm

Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID69.6 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2.4 mmĐường kính tiết diện tròn
OD74.4 mmID + 2 × CS
OD − ID4.8 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 69.6x2.4 mm, chênh lệch OD và ID bằng 4.8 mm, đúng bằng hai lần CS 2.4 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

So sánh với các size Viton gần nhất

Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
67.6x2.4 mm67.62.472.4ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm
64.6x2.4 mm64.62.469.4ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm
61.6x2.4 mm61.62.466.4ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm
59.6x2.4 mm59.62.464.4ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm
57.6x2.4 mm57.62.462.4ID nhỏ hơn 12 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 12 mm

Không mặc định thay 69.6x2.4 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Các phép tính kiểm tra ngược cho size này

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1.2 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 4,524 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 72 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 226,19 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,06897.
  • Tỷ lệ CS/ID: 3,4483%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 1,023 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Kiểm tra cuối trước khi xác nhận sản phẩm

  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Không kiểm tra quan hệ OD = ID + 2 × CS.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

Đường kính trung bình của vòng 69.6x2.4 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 69.6 + 2.4 = 72 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347