Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 69x3.55mm

Mã sản phẩm: 11BQ38G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 69x3.55mm

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 69x3.55 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 69x3.55mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Thông số được đọc theo thứ tự ID 69 mm × CS 3.55 mm; OD tính được là 76.1 mm.

Dữ liệu ID–CS–OD cần xác nhận

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID69 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.55 mmĐường kính tiết diện tròn
OD76.1 mmID + 2 × CS
OD − ID7.1 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 69x3.55 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.1 mm, đúng bằng hai lần CS 3.55 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

So sánh với các size Viton gần nhất

Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
71x3.55 mm713.5578.1ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm
67x3.55 mm673.5574.1ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm
73x3.55 mm733.5580.1ID lớn hơn 4 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4 mm
65x3.55 mm653.5572.1ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm
63x3.55 mm633.5570.1ID nhỏ hơn 6 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6 mm

Không mặc định thay 69x3.55 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Đường tâm, diện tích tiết diện và tỷ lệ kích thước

Đường kính trung bình đi qua tâm tiết diện là cơ sở tính chu vi trung tuyến của vòng.

  • Bán kính tiết diện: 1.775 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,898 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 72.55 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 227,92 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,1029.
  • Tỷ lệ CS/ID: 5,1449%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 2,256 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Đo mẫu đã qua sử dụng như thế nào?

Khi mẫu không còn tròn đều, nên tách số đo nhỏ nhất, lớn nhất và giá trị tham khảo.

  1. Ghi lại dụng cụ và độ phân giải của thước.
  2. Đặt vòng không xoắn, không treo và không kéo.
  3. Đo ID nhiều lần rồi so sánh độ chênh.
  4. Đo CS ở vùng ít biến dạng nhất của mẫu.
  5. Kiểm tra lại quan hệ OD − ID = 2 × CS.
  6. Lưu ảnh vị trí đo để có thể kiểm tra lại.

Với vòng có ID 69 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Dữ liệu vật liệu cần có trước khi sử dụng

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 69x3.55 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Danh sách kiểm tra chống chọn nhầm

  • Đặt hàng chỉ theo ID mà không ghi CS.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.

Hỏi đáp về Oring Viton 69x3.55 mm

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Không.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Có thể làm tròn phần thập phân của ID không?

Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.

Đường kính trung bình của vòng 69x3.55 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 69 + 3.55 = 72.55 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347