-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 7.65x1.63mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Tên gọi chịu nhiệt hoặc chịu hóa chất không đủ để chứng minh mọi hợp chất FKM phù hợp với cùng một điều kiện làm việc. Đây là vòng FKM có đường kính trong 7.65 mm và tiết diện 1.63 mm.
Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 7.65 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1.63 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 10.91 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 3.26 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 7.65x1.63 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3.26 mm, đúng bằng hai lần CS 1.63 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.
Với vòng có ID 7.65 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Giả sử rãnh có ba via khiến vòng cũ bị xước và biến dạng. Với size dự kiến 7.65x1.63 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Các sản phẩm dưới đây gần nhất theo CS và ID, được dùng để loại trừ nhầm chứ không phải danh sách thay thế.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 8.1x1.6 mm | 8.1 | 1.6 | 11.3 | ID lớn hơn 0.45 mm; CS nhỏ hơn 0.03 mm; OD lớn hơn 0.39 mm |
| 7.1x1.6 mm | 7.1 | 1.6 | 10.3 | ID nhỏ hơn 0.55 mm; CS nhỏ hơn 0.03 mm; OD nhỏ hơn 0.61 mm |
| 7.5x1.5 mm | 7.5 | 1.5 | 10.5 | ID nhỏ hơn 0.15 mm; CS nhỏ hơn 0.13 mm; OD nhỏ hơn 0.41 mm |
| 7.65x1.78 mm | 7.65 | 1.78 | 11.21 | cùng ID; CS lớn hơn 0.15 mm; OD lớn hơn 0.3 mm |
| 9.1x1.6 mm | 9.1 | 1.6 | 12.3 | ID lớn hơn 1.45 mm; CS nhỏ hơn 0.03 mm; OD lớn hơn 1.39 mm |
Không mặc định thay 7.65x1.63 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.
Đối với Oring 7.65x1.63 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Không.
Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.
Dm = ID + CS = 7.65 + 1.63 = 9.28 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Sau khi kiểm tra size, người dùng có thể quay lại danh mục vật liệu để tra cứu các vòng khác. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.