Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 7.94x1.78mm

Mã sản phẩm: 11B356G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 7.94x1.78mm

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 7.94x1.78 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 7.94x1.78mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Với các size có phần thập phân, việc làm tròn để chọn hàng gần nhất có thể làm thay đổi đáng kể tiết diện và độ lấp đầy rãnh. Thông số được đọc theo thứ tự ID 7.94 mm × CS 1.78 mm; OD tính được là 11.5 mm.

Kích thước đúng chưa đồng nghĩa vật liệu đúng

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 7.94x1.78 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Kiểm tra ba thông số danh nghĩa

Ba đại lượng dưới đây phải khớp đồng thời. Nếu một số không phù hợp, cần kiểm tra lại tên hàng hoặc phép đo.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID7.94 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS1.78 mmĐường kính tiết diện tròn
OD11.5 mmID + 2 × CS
OD − ID3.56 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 7.94x1.78 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3.56 mm, đúng bằng hai lần CS 1.78 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Số liệu hình học giúp loại trừ nhầm size

Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.

  • Bán kính tiết diện: 0.89 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 2,488 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 9.72 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 30,54 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,44836.
  • Tỷ lệ CS/ID: 22,4181%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,076 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Một kịch bản kiểm tra thực tế

Giả sử vòng cũ đã giãn sau thời gian lắp kéo. Với size dự kiến 7.94x1.78 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Đối chiếu ID, CS và OD với năm lựa chọn gần

Bảng so sánh tập trung vào chênh lệch hình học. Một vòng gần size vẫn cần được kiểm tra rãnh trước khi sử dụng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
7.65x1.78 mm7.651.7811.21ID nhỏ hơn 0.29 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.29 mm
8.73x1.78 mm8.731.7812.29ID lớn hơn 0.79 mm; cùng CS; OD lớn hơn 0.79 mm
6.75x1.78 mm6.751.7810.31ID nhỏ hơn 1.19 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.19 mm
9.25x1.78 mm9.251.7812.81ID lớn hơn 1.31 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.31 mm
9.52x1.78 mm9.521.7813.08ID lớn hơn 1.58 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.58 mm

Không mặc định thay 7.94x1.78 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Cách mô tả sản phẩm để tránh giao nhầm

Tên hàngOring Viton/FKM 7.94x1.78 mm
ID7.94 mm
CS1.78 mm
OD kiểm tra11.5 mm
Vật liệuGhi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có
Môi chấtGhi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp

Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.

Hỏi đáp về Oring Viton 7.94x1.78 mm

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Đường kính trung bình của vòng 7.94x1.78 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 7.94 + 1.78 = 9.72 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347