Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 73.02x3.53mm

Mã sản phẩm: 11A413G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 73.02x3.53mm ( AS845 )

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 73.02x3.53 mm: hồ sơ kích thước

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 73.02x3.53mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Dữ liệu size phải được đọc theo thứ tự ID × CS; OD là kết quả kiểm tra ngược bằng công thức hình học. Đây là vòng FKM có đường kính trong 73.02 mm và tiết diện 3.53 mm.

Tình huống dễ nhầm riêng của size này

Giả sử hai size gần nhau chỉ khác phần thập phân của ID. Với size dự kiến 73.02x3.53 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Năm bước xác nhận size bằng thước đo

Quy trình đo nên ưu tiên trạng thái tự do và lặp lại phép đo tại nhiều vị trí.

  1. Ghi lại dụng cụ và độ phân giải của thước.
  2. Đặt vòng không xoắn, không treo và không kéo.
  3. Đo ID nhiều lần rồi so sánh độ chênh.
  4. Đo CS ở vùng ít biến dạng nhất của mẫu.
  5. Kiểm tra lại quan hệ OD − ID = 2 × CS.
  6. Lưu ảnh vị trí đo để có thể kiểm tra lại.

Với vòng có ID 73.02 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.

Kiểm tra ba thông số danh nghĩa

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID73.02 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.53 mmĐường kính tiết diện tròn
OD80.08 mmID + 2 × CS
OD − ID7.06 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 73.02x3.53 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.06 mm, đúng bằng hai lần CS 3.53 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Bảng loại trừ nhầm kích thước

Việc đối chiếu size lân cận đặc biệt hữu ích khi tên hàng có phần thập phân hoặc mẫu cũ đã biến dạng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
72.62x3.53 mm72.623.5379.68ID nhỏ hơn 0.4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 0.4 mm
74.6x3.53 mm74.63.5381.66ID lớn hơn 1.58 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.58 mm
71.44x3.53 mm71.443.5378.5ID nhỏ hơn 1.58 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1.58 mm
75.79x3.53 mm75.793.5382.85ID lớn hơn 2.77 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2.77 mm
69.85x3.53 mm69.853.5376.91ID nhỏ hơn 3.17 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.17 mm

Không mặc định thay 73.02x3.53 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Phân tích hình học vượt ra ngoài ba số cơ bản

Các phép tính sau không thay thế bản vẽ rãnh, nhưng tạo thêm dấu vân tay hình học cho đúng size.

  • Bán kính tiết diện: 1.765 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,787 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 76.55 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 240,49 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,09669.
  • Tỷ lệ CS/ID: 4,8343%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 2,354 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Kiểm tra cuối trước khi xác nhận sản phẩm

  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Làm tròn phần thập phân sang size gần nhất.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.

Kiểm tra hiểu đúng sản phẩm bằng FAQ

Vòng NBR cùng size có thay trực tiếp được không?

Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.

Không.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Con số đầu tiên trong 73.02x3.53 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Đường kính trung bình của vòng 73.02x3.53 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 73.02 + 3.53 = 76.55 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347