Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 73x4.5mm

Mã sản phẩm: 11BJ08G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 73x4.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn cao su Viton 73x4.5 mm: kiểm tra trước khi chọn

Với size 73x4.5 mm, số 73 mm là đường kính trong, còn 4.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 82 mm. Đây là một cao su tròn đặc dạng vòng thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Dấu vân tay kích thước 73x4.5 mm

OD lớn hơn ID đúng 9 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 82 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 9 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 73x4.5 mm

  1. Kiểm tra điểm 0 của thước cặp.
  2. Đo CS trước tại vùng không dẹt.
  3. Đo ID qua tâm và không làm tròn.
  4. Kiểm tra OD bằng công thức 73+2×4.5.
  5. Lặp lại nếu hai phương cho kết quả khác nhau.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 73x4.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID73 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD82 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID9 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
66x4.5 mm664.575ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm.
68x4.5 mm684.577ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm.
70x4.5 mm704.579ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
81x4.5 mm814.590ID lớn hơn 8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 8 mm.
83x4.5 mm834.592ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Các lỗi dễ xảy ra với size 73x4.5 mm

  • Nhầm OD 82 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 4.5 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 4.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 73x4.5 mm

Oring Viton 73x4.5 mm được đọc thế nào?

ID là 73 mm, CS là 4.5 mm và OD là 82 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 73x4.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 73 + 2 × 4.5 = 82 mm.

Có thể dùng OD 82 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 73 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 73 mm, CS 4.5 mm và OD 82 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 73x4.5 mm, ID 73 mm, CS 4.5 mm, OD 82 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347