-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 73x4.5 mm, số 73 mm là đường kính trong, còn 4.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 82 mm. Đây là một cao su tròn đặc dạng vòng thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.
OD lớn hơn ID đúng 9 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 82 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 9 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 73 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 82 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 9 mm | Bằng hai lần CS |
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 66x4.5 mm | 66 | 4.5 | 75 | ID nhỏ hơn 7 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7 mm. |
| 68x4.5 mm | 68 | 4.5 | 77 | ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm. |
| 70x4.5 mm | 70 | 4.5 | 79 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 81x4.5 mm | 81 | 4.5 | 90 | ID lớn hơn 8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 8 mm. |
| 83x4.5 mm | 83 | 4.5 | 92 | ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
ID là 73 mm, CS là 4.5 mm và OD là 82 mm.
OD bằng 73 + 2 × 4.5 = 82 mm.
Không. ID đúng là 73 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 73 mm, CS 4.5 mm và OD 82 mm, xem các size gioăng tròn cao su Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 73x4.5 mm, ID 73 mm, CS 4.5 mm, OD 82 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.