Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 77x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BM96G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 77x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 77x3.5 mm: loại trừ nhầm với NBR

Khi tìm vòng đệm cao su tròn Viton 77x3.5 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 77 mm × CS 3.5 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 84 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 77x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID77 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD84 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

Các lỗi dễ xảy ra với size 77x3.5 mm

  • Chỉ biết OD nhưng chưa đo CS.
  • Đo vòng ngay sau khi tháo khỏi rãnh.
  • Chọn size gần nhất theo cảm giác.
  • Không đối chiếu môi chất và nhiệt độ cùng lúc.
  • Không kiểm tra mối quan hệ ID–CS–OD.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Dấu vân tay kích thước 77x3.5 mm

Bán kính mặt cắt của dây bằng 1.75 mm, còn CS đầy đủ là 3.5 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 77x3.5 mm

  1. Không đo khi vòng còn trong rãnh.
  2. Cho vòng trở về trạng thái tự do.
  3. Đo ID 77 mm bằng mỏ trong.
  4. Đo CS 3.5 mm tại nhiều vị trí.
  5. Đối chiếu OD mục tiêu 84 mm.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
74x3.5 mm743.581ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
75x3.5 mm753.582ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
76x3.5 mm763.583ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm.
78x3.5 mm783.585ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
79x3.5 mm793.586ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Xác nhận đúng size và vật liệu.
  2. Làm sạch rãnh.
  3. Che cạnh sắc và ren.
  4. Dùng chất hỗ trợ lắp đã xác nhận tương thích.
  5. Kiểm tra vòng không xoắn sau lắp.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 77x3.5 mm

Oring Viton 77x3.5 mm được đọc thế nào?

ID là 77 mm, CS là 3.5 mm và OD là 84 mm.

OD của gioăng cao su tròn Viton 77x3.5 mm bằng bao nhiêu?

OD bằng 77 + 2 × 3.5 = 84 mm.

Có thể dùng OD 84 mm làm ID không?

Không. ID đúng là 77 mm.

Vì sao không sao chép bài NBR cùng size?

Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.

Màu nâu có xác nhận Viton không?

Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.

Đúng size đã đủ xác nhận chịu nhiệt chưa?

Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 77 mm, CS 3.5 mm và OD 84 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 77 mm, CS 3.5 mm và OD 84 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347