-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tìm vòng đệm cao su tròn Viton 77x3.5 mm, người mua cần tách hai lớp thông tin: hình học ID 77 mm × CS 3.5 mm và vật liệu Viton/FKM. OD 84 mm chỉ xác nhận kích thước, không tự chứng minh khả năng chịu nhiệt hay chịu hóa chất của mọi hợp chất FKM.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 77 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 84 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
Từ khóa “chịu nhiệt” và “chịu hóa chất” mô tả hướng tìm kiếm, không phải cam kết chung cho mọi môi chất. Giới hạn thực tế phụ thuộc hợp chất FKM, thời gian tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất và thiết kế rãnh.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
Bán kính mặt cắt của dây bằng 1.75 mm, còn CS đầy đủ là 3.5 mm. Nhầm bán kính với CS sẽ làm sai OD.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 74x3.5 mm | 74 | 3.5 | 81 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 75x3.5 mm | 75 | 3.5 | 82 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 76x3.5 mm | 76 | 3.5 | 83 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 78x3.5 mm | 78 | 3.5 | 85 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 79x3.5 mm | 79 | 3.5 | 86 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
ID là 77 mm, CS là 3.5 mm và OD là 84 mm.
OD bằng 77 + 2 × 3.5 = 84 mm.
Không. ID đúng là 77 mm.
Hình học giống nhưng vật liệu, cách xác minh và điều kiện phù hợp khác nhau.
Không. Cần nhãn, mã hoặc hồ sơ kỹ thuật.
Chưa. Cần kiểm tra cấp FKM, nhiệt độ, môi chất và thời gian.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 77 mm, CS 3.5 mm và OD 84 mm, xem nhóm gioăng cao su tròn chịu nhiệt Viton để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 77 mm, CS 3.5 mm và OD 84 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.