Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 79.4x3.1mm

Mã sản phẩm: 11BG43G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 79.4x3.1mm ( G-080 )

Xuất xứ: EU

Gioăng Oring Viton 79.4x3.1 mm: phân tích hình học riêng

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 79.4x3.1mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Với các size có phần thập phân, việc làm tròn để chọn hàng gần nhất có thể làm thay đổi đáng kể tiết diện và độ lấp đầy rãnh. Vòng có ID 79.4 mm, CS 3.1 mm và OD kiểm tra 85.6 mm.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Những chỉ số này chỉ mang ý nghĩa hình học, không đại diện cho độ cứng, dung sai hay giới hạn làm việc.

  • Bán kính tiết diện: 1.55 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 7,548 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 82.5 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 259,18 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,07809.
  • Tỷ lệ CS/ID: 3,9043%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 1,956 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Đọc đúng size Oring Viton 79.4x3.1 mm

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID79.4 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.1 mmĐường kính tiết diện tròn
OD85.6 mmID + 2 × CS
OD − ID6.2 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 79.4x3.1 mm, chênh lệch OD và ID bằng 6.2 mm, đúng bằng hai lần CS 3.1 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Dữ liệu vật liệu cần có trước khi sử dụng

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Đối với Oring 79.4x3.1 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Khoảng cách giữa size hiện tại và vòng lân cận

Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
84.4x3.1 mm84.43.190.6ID lớn hơn 5 mm; cùng CS; OD lớn hơn 5 mm
74.4x3.1 mm74.43.180.6ID nhỏ hơn 5 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 5 mm
89.4x3.1 mm89.43.195.6ID lớn hơn 10 mm; cùng CS; OD lớn hơn 10 mm
69.4x3.1 mm69.43.175.6ID nhỏ hơn 10 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 10 mm
94.4x3.1 mm94.43.1100.6ID lớn hơn 15 mm; cùng CS; OD lớn hơn 15 mm

Không mặc định thay 79.4x3.1 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Một kịch bản kiểm tra thực tế

Giả sử vòng cũ đã giãn sau thời gian lắp kéo. Với size dự kiến 79.4x3.1 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Các sai sót làm giảm độ tin cậy của phép đo

  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Không so sánh với rãnh và bản vẽ thiết bị.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Làm tròn phần thập phân sang size gần nhất.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.

FAQ kỹ thuật trước khi chọn vòng

Con số đầu tiên trong 79.4x3.1 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Con số thứ hai trong 79.4x3.1 mm biểu thị gì?

Đó là CS, đường kính tiết diện tròn. CS không phải bán kính và không nên làm tròn sang size gần khi chưa kiểm tra rãnh.

Khi nào cần kiểm tra lại vật liệu FKM?

Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.

Đường kính trung bình của vòng 79.4x3.1 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 79.4 + 3.1 = 82.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347