Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 79x2mm

Mã sản phẩm: 11B664G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 79x2mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su Viton 79x2 mm: hồ sơ kích thước

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 79x2mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Khi đối chiếu một vòng mẫu, cần tách riêng kích thước hình học và yêu cầu vật liệu; hai lớp dữ liệu này không thể thay thế cho nhau. Giá trị OD 83 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.

Đọc đúng size Oring Viton 79x2 mm

Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID79 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS2 mmĐường kính tiết diện tròn
OD83 mmID + 2 × CS
OD − ID4 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 79x2 mm, chênh lệch OD và ID bằng 4 mm, đúng bằng hai lần CS 2 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Kiểm tra tính nhất quán bằng công thức

Ngoài ID, CS và OD, có thể dùng đường tâm và diện tích tiết diện để phân biệt vòng gần nhau.

  • Bán kính tiết diện: 1 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 3,142 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 81 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 254,47 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,05063.
  • Tỷ lệ CS/ID: 2,5316%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 0,799 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Tình huống dễ nhầm riêng của size này

Giả sử mẫu không còn nhãn vật liệu và màu sắc không đáng tin cậy. Với size dự kiến 79x2 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.
  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

So sánh với các size Viton gần nhất

Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
80x2 mm80284ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm
78x2 mm78282ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm
81x2 mm81285ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm
77x2 mm77281ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm
82x2 mm82286ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm

Không mặc định thay 79x2 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Nếu dữ liệu vật liệu chưa đủ, mô tả sản phẩm nên dừng ở mức xác nhận hình học và yêu cầu kiểm tra FKM, thay vì khẳng định giới hạn nhiệt hoặc hóa chất cụ thể.

Đối với Oring 79x2 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Kiểm tra cuối trước khi xác nhận sản phẩm

  • Không ghi đơn vị mm trong yêu cầu kỹ thuật.
  • Bỏ qua tình trạng ba via hoặc cạnh sắc trong rãnh.
  • Gộp nội dung với sản phẩm NBR cùng size.
  • Dùng màu sắc để kết luận vật liệu FKM.
  • Dùng mẫu đã phồng hoặc co làm kích thước gốc.

Những câu hỏi cần trả lời trước khi thay thế

Có nên đo ngay sau khi tháo vòng khỏi rãnh?

Nên để vòng trở về trạng thái tự do trước, vì biến dạng tạm thời có thể làm sai ID và CS.

Con số đầu tiên trong 79x2 mm biểu thị gì?

Đó là ID danh nghĩa, tức đường kính trong của vòng khi ở trạng thái tự do và chưa bị kéo.

Không.

Mẫu cũ bị dẹt có dùng để chọn CS không?

Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.

Đường kính trung bình của vòng 79x2 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 79 + 2 = 81 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Để xem toàn bộ dải kích thước cùng vật liệu, sử dụng liên kết danh mục mẹ trực tiếp dưới đây. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347