-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 8.9x2.7mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Size này chỉ được xác nhận đầy đủ khi ID, CS và OD khớp đồng thời, thay vì chọn theo một số đo đơn lẻ. Thông số được đọc theo thứ tự ID 8.9 mm × CS 2.7 mm; OD tính được là 14.3 mm.
Đối với CS có số lẻ, độ phân giải của dụng cụ đo cần phù hợp với phần thập phân cần phân biệt.
Với vòng có ID 8.9 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 8.9 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 2.7 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 14.3 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 5.4 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 8.9x2.7 mm, chênh lệch OD và ID bằng 5.4 mm, đúng bằng hai lần CS 2.7 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Giả sử đơn hàng cũ chỉ ghi tên chung mà thiếu CS. Với size dự kiến 8.9x2.7 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.
Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.
Ưu tiên xem các vòng cùng CS trước, sau đó mới so sánh sản phẩm có CS gần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 10.5x2.7 mm | 10.5 | 2.7 | 15.9 | ID lớn hơn 1.6 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1.6 mm |
| 12.1x2.7 mm | 12.1 | 2.7 | 17.5 | ID lớn hơn 3.2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.2 mm |
| 13.6x2.7 mm | 13.6 | 2.7 | 19 | ID lớn hơn 4.7 mm; cùng CS; OD lớn hơn 4.7 mm |
| 15.1x2.7 mm | 15.1 | 2.7 | 20.5 | ID lớn hơn 6.2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.2 mm |
| 16.9x2.7 mm | 16.9 | 2.7 | 22.3 | ID lớn hơn 8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 8 mm |
Không mặc định thay 8.9x2.7 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
| Tên hàng | Oring Viton/FKM 8.9x2.7 mm |
|---|---|
| ID | 8.9 mm |
| CS | 2.7 mm |
| OD kiểm tra | 14.3 mm |
| Vật liệu | Ghi FKM/Viton và cấp hợp chất nếu có |
| Môi chất | Ghi tên cụ thể hoặc thành phần hỗn hợp |
Ghi đủ dữ liệu giúp kiểm tra đúng size và giảm nguy cơ giao nhầm vật liệu.
Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.
Không.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Chỉ dùng tham khảo. Cần đo nhiều điểm, kiểm tra rãnh và đối chiếu tài liệu thiết bị nếu có.
Dm = ID + CS = 8.9 + 2.7 = 11.6 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Liên kết nội bộ quan trọng nhất của trang là danh mục Oring Viton/FKM trực tiếp. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.