-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Bộ số 80/3.5/87 mm là dấu nhận diện của gioăng tròn cao su Viton 80x3.5 mm. Kích thước có thể trùng với Oring NBR, nhưng vật liệu khác làm cho quyết định chọn hàng phải dựa trên môi chất, nhiệt độ và cấp hợp chất riêng.
Dấu vân tay kích thước gồm ID 80 mm, CS 3.5 mm, OD 87 mm và chênh OD−ID 7 mm.
Nếu sản phẩm NBR cùng size đã có trên hệ thống, sự khác biệt không nằm ở ID, CS hoặc OD mà nằm ở vật liệu. Do đó, không dùng một bài chung rồi chỉ thay chữ NBR thành Viton.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 80 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 87 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 77x3.5 mm | 77 | 3.5 | 84 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 78x3.5 mm | 78 | 3.5 | 85 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 79x3.5 mm | 79 | 3.5 | 86 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm. |
| 82x3.5 mm | 82 | 3.5 | 89 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 83x3.5 mm | 83 | 3.5 | 90 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Nếu không có hồ sơ vật liệu, nên xem tên Viton là thông tin cần xác minh chứ không phải bằng chứng cuối cùng. Cần ưu tiên mã sản phẩm, nhãn hoặc tài liệu từ nguồn cung cấp.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.75 mm.
Tính 87 − 2 × 3.5 = 80 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 80 mm, CS 3.5 mm và OD 87 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 80x3.5 mm, ID 80 mm, CS 3.5 mm, OD 87 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.