Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 81x4.5mm

Mã sản phẩm: 11BJ32G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 81x4.5mm

Xuất xứ: EU

Gioăng cao su tròn Viton 81x4.5 mm: ID, CS và OD

Oring cao su chịu nhiệt 81x4.5 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 81 mm, CS 4.5 mm, OD 90 mm và đúng vật liệu FKM.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 81x4.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID81 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS4.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD90 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID9 mmBằng hai lần CS

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 81x4.5 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 81 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 4.5 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 90 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 81x4.5 mm

  • Nhầm OD 90 mm thành ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn CS khác 4.5 mm.
  • Đo vòng khi đang kéo.
  • Dùng màu sắc để xác định Viton.
  • Cho rằng đúng size là đủ xác nhận sử dụng.

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
68x4.5 mm684.577ID nhỏ hơn 13 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 13 mm.
70x4.5 mm704.579ID nhỏ hơn 11 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 11 mm.
73x4.5 mm734.582ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm.
83x4.5 mm834.592ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.
89x4.5 mm894.598ID lớn hơn 8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 8 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 81x4.5 mm

Cần giữ nguyên phần thập phân của 81x4.5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Kiểm tra bề mặt vòng trước khi lắp.
  2. Không dùng dụng cụ sắc.
  3. Phân bố độ giãn đều.
  4. Không giữ vòng ở trạng thái kéo lâu.
  5. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 81x4.5 mm

Phép tính thuận của size 81x4.5 mm là gì?

81 + 2 × 4.5 = 90 mm.

Chênh lệch OD và ID là bao nhiêu?

Bằng 9 mm, tức hai lần CS.

Kẹp thước mạnh có ảnh hưởng không?

Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.

Có thể nhận biết Viton bằng độ cứng tay không?

Không đáng tin cậy.

Đổi từ NBR sang Viton có cần đổi size không?

Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.

Khi nào cần đo lại?

Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 81 mm, CS 4.5 mm và OD 90 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Phiếu thông tin kỹ thuật nên ghi gì?

Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 81x4.5 mm, ID 81 mm, CS 4.5 mm, OD 90 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347