-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring cao su chịu nhiệt 81x4.5 mm thường được người dùng tìm kiếm cho điều kiện khắt khe hơn NBR, nhưng tên gọi không thay thế bước kiểm tra. Trước tiên phải xác nhận ID 81 mm, CS 4.5 mm, OD 90 mm và đúng vật liệu FKM.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 81 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 4.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 90 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 9 mm | Bằng hai lần CS |
Một vòng đúng kích thước nhưng sai cấp FKM vẫn có thể không phù hợp. Ngược lại, đúng vật liệu nhưng sai ID hoặc CS cũng không thể được bù bằng đặc tính nhiệt hay hóa chất.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 68x4.5 mm | 68 | 4.5 | 77 | ID nhỏ hơn 13 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 13 mm. |
| 70x4.5 mm | 70 | 4.5 | 79 | ID nhỏ hơn 11 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 11 mm. |
| 73x4.5 mm | 73 | 4.5 | 82 | ID nhỏ hơn 8 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 8 mm. |
| 83x4.5 mm | 83 | 4.5 | 92 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
| 89x4.5 mm | 89 | 4.5 | 98 | ID lớn hơn 8 mm; cùng CS; OD lớn hơn 8 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
Cần giữ nguyên phần thập phân của 81x4.5 mm. Làm tròn ID hoặc CS có thể tạo thành một URL sản phẩm khác.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
81 + 2 × 4.5 = 90 mm.
Bằng 9 mm, tức hai lần CS.
Có. Cao su bị nén làm CS nhỏ giả.
Không đáng tin cậy.
Không tự động; size và vật liệu là hai quyết định riêng.
Khi ID, CS và OD không thỏa cả hai công thức.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 81 mm, CS 4.5 mm và OD 90 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Phiếu yêu cầu nên ghi Oring Viton 81x4.5 mm, ID 81 mm, CS 4.5 mm, OD 90 mm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, tình trạng vòng cũ và thông tin rãnh. Cách ghi này tách rõ sản phẩm khỏi Oring NBR cùng kích thước và khỏi các size Viton liền kề.