Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 82.14x3.53mm

Mã sản phẩm: 11A417G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 82.14x3.53mm ( AS236 )

Xuất xứ: EU

Gioăng tròn FKM 82.14x3.53 mm: cách xác nhận đúng sản phẩm

Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 82.14x3.53mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Việc chọn Oring Viton/FKM nên bắt đầu từ bản vẽ hoặc phép đo có kiểm soát, không dựa vào màu sắc và cảm giác đàn hồi. Vòng có ID 82.14 mm, CS 3.53 mm và OD kiểm tra 89.2 mm.

Các chỉ số riêng của Oring 82.14x3.53 mm

Khi dữ liệu nhập tay, việc tính thêm các tỷ lệ giúp phát hiện số bất thường trước khi đăng hoặc đặt hàng.

  • Bán kính tiết diện: 1.765 mm.
  • Diện tích tiết diện tròn: khoảng 9,787 mm².
  • Đường kính trung bình Dm = ID + CS: 85.67 mm.
  • Chu vi đường tâm: khoảng 269,14 mm.
  • Tỷ lệ OD/ID: 1,08595.
  • Tỷ lệ CS/ID: 4,2975%.
  • Thể tích hình học xấp xỉ của vòng: 2,634 cm³.

Giá trị thể tích chỉ là kết quả hình học từ mặt cắt lý tưởng. Không dùng nó để suy ra khối lượng, độ cứng hay dung sai khi chưa có dữ liệu của nhà sản xuất.

Kiểm tra ba thông số danh nghĩa

ID và CS là dữ liệu đầu vào; OD là kết quả dùng để kiểm tra ngược.

Thông sốGiá trịCách kiểm tra
ID82.14 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.53 mmĐường kính tiết diện tròn
OD89.2 mmID + 2 × CS
OD − ID7.06 mmPhải bằng 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác minh cấp hợp chất

Đối với size 82.14x3.53 mm, chênh lệch OD và ID bằng 7.06 mm, đúng bằng hai lần CS 3.53 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.

Xác nhận Viton/FKM đúng cách

Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.

Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.

Đối với Oring 82.14x3.53 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.

Vì sao size gần chưa chắc thay thế được?

Chênh lệch nhỏ ở ID hoặc CS có thể làm OD thay đổi; bảng dưới đây thể hiện rõ cả ba đại lượng.

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
78.97x3.53 mm78.973.5386.03ID nhỏ hơn 3.17 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3.17 mm
85.32x3.53 mm85.323.5392.38ID lớn hơn 3.18 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3.18 mm
88.49x3.53 mm88.493.5395.55ID lớn hơn 6.35 mm; cùng CS; OD lớn hơn 6.35 mm
75.79x3.53 mm75.793.5382.85ID nhỏ hơn 6.35 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 6.35 mm
74.6x3.53 mm74.63.5381.66ID nhỏ hơn 7.54 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 7.54 mm

Không mặc định thay 82.14x3.53 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.

Cách xử lý khi số đo mẫu không khớp

Giả sử người đo chỉ có thước cặp và không còn bản vẽ thiết bị. Với size dự kiến 82.14x3.53 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.

  • Đo lại mẫu sau khi để ổn định, tách số đo lớn nhất và nhỏ nhất, sau đó kiểm tra rãnh.
  • So sánh với các size cùng CS trước, vì thay đổi ID giữ nguyên CS thường dễ nhận biết hơn.
  • Ghi rõ mức biến dạng của mẫu để người kiểm tra không nhầm số đo hiện tại với kích thước ban đầu.

Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.

Những lỗi nên loại trừ trước khi đặt hàng

  • Cho rằng hai vòng cùng OD có thể thay thế nhau.
  • Suy luận khả năng chịu nhiệt chỉ từ tên sản phẩm.
  • Đo vòng khi vẫn đang bị kéo hoặc xoắn.
  • Chọn theo OD mà bỏ qua CS và ID.
  • Kẹp thước quá mạnh làm tiết diện bị nén.

FAQ kỹ thuật trước khi chọn vòng

Có thể chọn vòng chỉ theo OD không?

Không nên. Hai vòng khác ID và CS vẫn có thể có OD gần nhau, vì vậy phải kiểm tra đủ ba thông số.

Màu nâu hoặc màu đen có xác nhận Viton không?

Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.

OD của vòng này được tính thế nào?

Dùng công thức OD = ID + 2 × CS. Kết quả phải khớp với giá trị OD trong bảng thông số.

Tại sao phải đo ID theo hai phương?

Vòng lớn hoặc đã sử dụng có thể bị méo; hai phương đo giúp nhận biết độ ôvan và sai số.

Đường kính trung bình của vòng 82.14x3.53 mm là bao nhiêu?

Dm = ID + CS = 82.14 + 3.53 = 85.67 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.

Tra cứu trong dòng họ Oring Viton

Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347