-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 82x3.5 mm, số 82 mm là đường kính trong, còn 3.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 89 mm. Đây là một Oring cao su FKM thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.
Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.
Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.
| Đại lượng | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| ID | 82 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 3.5 mm | Đường kính tiết diện dây tròn |
| OD | 89 mm | ID + 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác nhận cấp hợp chất thực tế |
| Chênh OD−ID | 7 mm | Bằng hai lần CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 78x3.5 mm | 78 | 3.5 | 85 | ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm. |
| 79x3.5 mm | 79 | 3.5 | 86 | ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm. |
| 80x3.5 mm | 80 | 3.5 | 87 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm. |
| 83x3.5 mm | 83 | 3.5 | 90 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm. |
| 84x3.5 mm | 84 | 3.5 | 91 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm. |
Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.
OD lớn hơn ID đúng 7 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 89 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 7 mm.
Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.
Đó là đường kính tiết diện dây tròn.
Bằng CS/2 = 1.75 mm.
Tính 89 − 2 × 3.5 = 82 mm.
Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.
Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.
Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.
Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 82 mm, CS 3.5 mm và OD 89 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.
Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 82 mm, CS 3.5 mm và OD 89 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.