Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 82x3.5mm

Mã sản phẩm: 11BN08G6

Loại: GP-ORING VITON

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su Viton size 82x3.5mm

Xuất xứ: EU

Oring Viton 82x3.5 mm: kiểm tra vật liệu và kích thước

Với size 82x3.5 mm, số 82 mm là đường kính trong, còn 3.5 mm là tiết diện dây tròn. OD bằng 89 mm. Đây là một Oring cao su FKM thuộc nhóm Viton/FKM; không nên dùng nội dung hoặc kết luận vật liệu của trang NBR cùng size để thay thế.

Điểm khác biệt vật liệu so với Oring NBR cùng size

Tên gọi ron cao su tròn chịu nhiệt thường được dùng trong giao dịch, nhưng hồ sơ mua hàng vẫn cần ghi rõ FKM/Viton, ID, CS, môi chất và điều kiện vận hành.

Vì vậy, nếu website có sản phẩm NBR cùng ID và CS, hai trang vẫn phải giữ nội dung riêng: trang NBR tập trung vào nhận diện hình học và vật liệu nitrile; trang này tập trung vào FKM, xác minh cấp vật liệu, môi chất và điều kiện nhiệt.

Bảng thông số riêng của Oring Viton 82x3.5 mm

Đại lượngGiá trịÝ nghĩa
ID82 mmĐường kính trong danh nghĩa
CS3.5 mmĐường kính tiết diện dây tròn
OD89 mmID + 2 × CS
Vật liệuViton/FKMCần xác nhận cấp hợp chất thực tế
Chênh OD−ID7 mmBằng hai lần CS

So sánh với 5 size Viton gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
78x3.5 mm783.585ID nhỏ hơn 4 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 4 mm.
79x3.5 mm793.586ID nhỏ hơn 3 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 3 mm.
80x3.5 mm803.587ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm.
83x3.5 mm833.590ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm.
84x3.5 mm843.591ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm.

Bảng dùng để loại trừ nhầm kích thước. Các size gần nhau không mặc định thay thế trực tiếp, đặc biệt khi CS hoặc phần thập phân của ID khác nhau.

Dấu vân tay kích thước 82x3.5 mm

OD lớn hơn ID đúng 7 mm, bằng hai lần tiết diện. Nếu nhầm OD 89 mm thành ID, vòng đặt mua sẽ lớn hơn lòng vòng thật 7 mm.

Cách đo lại gioăng tròn cao su Viton 82x3.5 mm

  1. Đặt vòng tự do trên mặt phẳng, không kéo.
  2. Đo ID 82 mm theo hai phương vuông góc.
  3. Đo CS 3.5 mm tại ba điểm bằng lực kẹp nhẹ.
  4. Đo OD 89 mm và tính ngược ID.
  5. Ghi riêng tình trạng vòng nếu mẫu đã qua sử dụng.

Các lỗi dễ xảy ra với size 82x3.5 mm

  • Chỉ đo một hướng của vòng méo.
  • Đo tại điểm bị mòn hoặc dẹt.
  • Nhầm bán kính dây 1.75 mm với CS 3.5 mm.
  • Dùng tên “chịu hóa chất” như cam kết cho mọi môi chất.
  • Bỏ qua dữ liệu rãnh và khe hở.

Những điều kiện cần xác nhận ngoài kích thước

Sau khi đúng size, cần xác nhận môi chất, nhiệt độ liên tục, nhiệt độ tăng cao ngắn hạn, áp suất, chuyển động và rãnh. Không có một điều kiện chung phù hợp cho mọi hợp chất Viton/FKM.

Lưu ý lắp đặt Oring cao su Viton

  1. Vệ sinh rãnh và dụng cụ.
  2. Kiểm tra ba via.
  3. Lắp theo đường đi ngắn.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Xác nhận vòng nằm đúng rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho size 82x3.5 mm

Số 3.5 trong size 82x3.5 mm là gì?

Đó là đường kính tiết diện dây tròn.

Bán kính mặt cắt của vòng là bao nhiêu?

Bằng CS/2 = 1.75 mm.

Kiểm tra ngược ID thế nào?

Tính 89 − 2 × 3.5 = 82 mm.

Viton và FKM có phải luôn giống hoàn toàn?

Viton là tên thương mại thường gặp của một số hợp chất FKM; cần xác nhận cấp thực tế.

Có thể chọn theo từ khóa chịu hóa chất không?

Không. Phải kiểm tra đúng môi chất và điều kiện tiếp xúc.

Size gần nhất có thay thế được không?

Không mặc định; cần kiểm tra rãnh và toàn bộ thông số.

Tra cứu thêm Oring Viton theo size

Nếu số đo không khớp đầy đủ ID 82 mm, CS 3.5 mm và OD 89 mm, xem danh mục Oring Viton/FKM tại TDKMART.COM để chọn lại đúng kích thước và vật liệu.

Checklist xác nhận trước khi đặt hàng

Ghi đủ vật liệu Viton/FKM, ID 82 mm, CS 3.5 mm và OD 89 mm. Kiểm tra vòng ở trạng thái tự do, không lấy màu sắc làm căn cứ vật liệu, không làm tròn phần thập phân, không sao chép kết luận từ sản phẩm NBR cùng size và không bỏ qua môi chất, nhiệt độ, áp suất cùng dữ liệu rãnh.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347