-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gioăng cao su tròn Oring Viton chịu nhiệt độ cao chịu hóa chất size 83x1.5mm cần được nhận diện bằng cả kích thước và vật liệu. Tên gọi chịu nhiệt hoặc chịu hóa chất không đủ để chứng minh mọi hợp chất FKM phù hợp với cùng một điều kiện làm việc. Giá trị OD 86 mm chỉ đúng khi ID và CS được xác nhận chính xác.
Bảng này là điểm kiểm tra đầu tiên trước khi đánh giá vật liệu hay điều kiện sử dụng.
| Thông số | Giá trị | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 83 mm | Đường kính trong danh nghĩa |
| CS | 1.5 mm | Đường kính tiết diện tròn |
| OD | 86 mm | ID + 2 × CS |
| OD − ID | 3 mm | Phải bằng 2 × CS |
| Vật liệu | Viton/FKM | Cần xác minh cấp hợp chất |
Đối với size 83x1.5 mm, chênh lệch OD và ID bằng 3 mm, đúng bằng hai lần CS 1.5 mm. Đây là phép kiểm tra nhanh để phát hiện lỗi nhập số.
Để giảm sai số, không nên dùng một lần kẹp thước làm kết quả cuối cùng.
Với vòng có ID 83 mm, việc giữ mẫu tròn tự nhiên có thể khó hơn các size nhỏ. Nếu hai phương ID chênh đáng kể, không nên lấy một số đo đơn lẻ làm kích thước danh nghĩa.
Giả sử rãnh có ba via khiến vòng cũ bị xước và biến dạng. Với size dự kiến 83x1.5 mm, không nên chọn hàng ngay theo số đo đầu tiên.
Chỉ khi ID, CS, OD và dữ liệu vật liệu cùng hợp lý mới nên xác nhận sản phẩm. Cách xử lý này giúp tránh việc lấy biến dạng của vòng cũ làm tiêu chuẩn cho vòng mới.
Các dòng tham chiếu giúp người nhập liệu và người mua phát hiện nhầm URL hoặc nhầm size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 84x1.5 mm | 84 | 1.5 | 87 | ID lớn hơn 1 mm; cùng CS; OD lớn hơn 1 mm |
| 82x1.5 mm | 82 | 1.5 | 85 | ID nhỏ hơn 1 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 1 mm |
| 85x1.5 mm | 85 | 1.5 | 88 | ID lớn hơn 2 mm; cùng CS; OD lớn hơn 2 mm |
| 81x1.5 mm | 81 | 1.5 | 84 | ID nhỏ hơn 2 mm; cùng CS; OD nhỏ hơn 2 mm |
| 86x1.5 mm | 86 | 1.5 | 89 | ID lớn hơn 3 mm; cùng CS; OD lớn hơn 3 mm |
Không mặc định thay 83x1.5 mm bằng một size trong bảng chỉ vì chênh lệch nhỏ. Cần kiểm tra độ lấp đầy rãnh, cách lắp và yêu cầu của thiết bị.
Viton là tên thương mại thường được dùng cho một số hợp chất FKM. Không nên coi mọi sản phẩm mang tên Viton đều có cùng công thức, độ cứng hoặc khả năng tương thích.
Khả năng làm việc của gioăng phụ thuộc đồng thời vào cấp hợp chất, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, thời gian tiếp xúc và trạng thái làm kín.
Đối với Oring 83x1.5 mm, trang chỉ nên xác nhận kích thước và yêu cầu kiểm tra FKM. Không tự bổ sung nhiệt độ, áp suất hoặc danh sách hóa chất khi chưa có dữ liệu của đúng hợp chất.
Không. Màu sắc không phải bằng chứng vật liệu; cần dựa vào nhãn, mã hợp chất hoặc nguồn cung.
Không mặc định. Kích thước giống nhau không đồng nghĩa đặc tính vật liệu và khả năng tương thích giống nhau.
Không nên khi chưa đánh giá rãnh và mức sai khác với size gần nhất.
Khi không còn nhãn, nguồn cung không rõ, môi chất thay đổi hoặc tài liệu chỉ ghi tên chung Viton.
Dm = ID + CS = 83 + 1.5 = 84.5 mm. Đây là đường kính đi qua tâm tiết diện.
Trang sản phẩm nên liên kết ngược về đúng danh mục Viton để củng cố cấu trúc mẹ–con. Xem danh mục Oring cao su Viton/FKM.